Cách dùng "不分彼此 合二为一" (bù fēn bǐ cǐ hé èr wéi yī) trong hội thoại tiếng Trung
不分彼此 合二为一
không phân biệt, hợp thành một thể.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:43
xiàn zài de qíng kuàng nǐ yě kàn dào le tā liǎ dǎ niáng tāi lǐ jiù zài yī kuài
现在的情况你也看到了 她俩打娘胎里就在一块
“Tình hình hiện tại cậu cũng thấy rồi. Hai cô ấy từ trong bụng mẹ đã ở cùng nhau,”
LINE 0210:47
PLAYING SCENEbù fēn bǐ cǐ hé èr wéi yī
不分彼此 合二为一
“không phân biệt, hợp thành một thể.”
LINE 0310:49
zhè bú shì hǎo shì chéng shuāng ma fēi cháng duì chèn
这不是好事成双吗 非常对称
“Đây chẳng phải chuyện tốt thành đôi sao? Rất đối xứng.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 146 clips (Page 8 of 8)
HSK 6
0:03s
shén gào sù tā jué duì bù néng dǎ kāi bù néng dǎ kāi tā fēi yào dǎ kāiThần nói hắn tuyệt đối không được mở ra. Không được mở. Hắn cứ đòi mở.

HSK 7
0:03s
dàn shì tā yǒu gè zhì mìng de ruò diǎn shá ne shén me ruò diǎn jiǎo bó ziNhưng cô ta có một điểm yếu chí mạng là gì? Điểm yếu gì? Cổ chân.

HSK 4
0:03s
nǐ zhào zhe jiǎo bó zi gá yī lā tā gā tā jiù sǐ leAnh cứ chiếu vào cổ chân mà kẹt một cái... Cô ta kẹt một cái là chết.

HSK 6
0:03s
zán jiù gěi tā zhěng chéng shén me jī xiè kuǐ lěi fēng wǔ qì jiù shì gè héTa sẽ biến hắn thành phong cách người máy con rối gì đó. Vũ khí chính là cái hộp.

HSK 3
0:03s
rán hòu zán gěi tā zuò chéng shén me fù gǔ xiàng sù fēngRồi ta làm hắn thành... Phong cách pixel retro gì đó.

HSK 1
0:03s
zhè zěn me yàng hùn dā zěn me yàng jīn diǎn zi shì bú shì jīn diǎn ziThế này thế nào? Phối hợp thế nào? Ý tưởng vàng, đúng không phải là ý tưởng vàng sao?