Cách dùng "美术组那俩 一个色盲 一个色弱" (měi shù zǔ nà liǎ yí gè sè máng yí gè sè ruò) trong hội thoại tiếng Trung
美术组那俩 一个色盲 一个色弱
Hai đứa ở nhóm mỹ thuật Một đứa mù màu Một đứa yếu màu
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:26
méi yǒu běn kē xué lì yí gè yuè gōng zī dào shǒu yī wàn bā
没有本科学历 一个月工资到手一万八
“Không có bằng đại học Lương thực nhận một tháng mười tám nghìn”
LINE 0223:32
PLAYING SCENEměi shù zǔ nà liǎ yí gè sè máng yí gè sè ruò
美术组那俩 一个色盲 一个色弱
“Hai đứa ở nhóm mỹ thuật Một đứa mù màu Một đứa yếu màu”
LINE 0323:36
xiōng dì zhè yī fú tǐng shuài ya nǎ ér mǎi de
兄弟 这衣服挺帅呀 哪儿买的
“Này anh bạn, cái áo này ngầu đấy Mua ở đâu thế?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 146 clips (Page 8 of 8)
HSK 6
0:03s
shén gào sù tā jué duì bù néng dǎ kāi bù néng dǎ kāi tā fēi yào dǎ kāiThần nói hắn tuyệt đối không được mở ra. Không được mở. Hắn cứ đòi mở.

HSK 7
0:03s
dàn shì tā yǒu gè zhì mìng de ruò diǎn shá ne shén me ruò diǎn jiǎo bó ziNhưng cô ta có một điểm yếu chí mạng là gì? Điểm yếu gì? Cổ chân.

HSK 4
0:03s
nǐ zhào zhe jiǎo bó zi gá yī lā tā gā tā jiù sǐ leAnh cứ chiếu vào cổ chân mà kẹt một cái... Cô ta kẹt một cái là chết.

HSK 6
0:03s
zán jiù gěi tā zhěng chéng shén me jī xiè kuǐ lěi fēng wǔ qì jiù shì gè héTa sẽ biến hắn thành phong cách người máy con rối gì đó. Vũ khí chính là cái hộp.

HSK 3
0:03s
rán hòu zán gěi tā zuò chéng shén me fù gǔ xiàng sù fēngRồi ta làm hắn thành... Phong cách pixel retro gì đó.

HSK 1
0:03s
zhè zěn me yàng hùn dā zěn me yàng jīn diǎn zi shì bú shì jīn diǎn ziThế này thế nào? Phối hợp thế nào? Ý tưởng vàng, đúng không phải là ý tưởng vàng sao?