Cách dùng "你干啥呀 你吓我一跳" (nǐ gàn shá ya nǐ xià wǒ yī tiào) trong hội thoại tiếng Trung
你干啥呀 你吓我一跳
Anh làm gì vậy? Anh làm tôi giật cả mình.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:19
mǎ马
yáng洋
“Mã Dương”
LINE 0230:21
PLAYING SCENEnǐ gàn shá ya nǐ xià wǒ yī tiào
你干啥呀 你吓我一跳
“Anh làm gì vậy? Anh làm tôi giật cả mình.”
LINE 0330:23
mǎ yáng wǒ shì xiǎng wèn yī xià nǐ a nǐ shuō zhè ge gū dú gōng lù
马洋 我是想问一下你啊 你说这个孤独公路
“Mã Dương, tôi muốn hỏi anh một chút. Anh nói cái game "Con Đường Cô Đơn" này...”
Show Information
More Clips From Episode
Total 146 clips (Page 8 of 8)
HSK 6
0:03s
shén gào sù tā jué duì bù néng dǎ kāi bù néng dǎ kāi tā fēi yào dǎ kāiThần nói hắn tuyệt đối không được mở ra. Không được mở. Hắn cứ đòi mở.

HSK 7
0:03s
dàn shì tā yǒu gè zhì mìng de ruò diǎn shá ne shén me ruò diǎn jiǎo bó ziNhưng cô ta có một điểm yếu chí mạng là gì? Điểm yếu gì? Cổ chân.

HSK 4
0:03s
nǐ zhào zhe jiǎo bó zi gá yī lā tā gā tā jiù sǐ leAnh cứ chiếu vào cổ chân mà kẹt một cái... Cô ta kẹt một cái là chết.

HSK 6
0:03s
zán jiù gěi tā zhěng chéng shén me jī xiè kuǐ lěi fēng wǔ qì jiù shì gè héTa sẽ biến hắn thành phong cách người máy con rối gì đó. Vũ khí chính là cái hộp.

HSK 3
0:03s
rán hòu zán gěi tā zuò chéng shén me fù gǔ xiàng sù fēngRồi ta làm hắn thành... Phong cách pixel retro gì đó.

HSK 1
0:03s
zhè zěn me yàng hùn dā zěn me yàng jīn diǎn zi shì bú shì jīn diǎn ziThế này thế nào? Phối hợp thế nào? Ý tưởng vàng, đúng không phải là ý tưởng vàng sao?