Cách dùng "你今天来面试的打车费 我们也给你报销" (nǐ jīn tiān lái miàn shì de dǎ chē fèi wǒ men yě gěi nǐ bào xiāo) trong hội thoại tiếng Trung
你今天来面试的打车费 我们也给你报销
Tiền xe anh đi phỏng vấn hôm nay Chúng tôi cũng thanh toán cho anh
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:43
zài téng dá shì méi yǒu shì yòng qī qiān le hé tóng zhí jiē lù yòng duì le
在腾达是没有试用期 签了合同直接录用 对了
“Ở Đằng Đạt không có thời gian thử việc Ký hợp đồng là nhận luôn À đúng rồi”
LINE 0218:47
PLAYING SCENEnǐ jīn tiān lái miàn shì de dǎ chē fèi wǒ men yě gěi nǐ bào xiāo
你今天来面试的打车费 我们也给你报销
“Tiền xe anh đi phỏng vấn hôm nay Chúng tôi cũng thanh toán cho anh”
LINE 0318:50
wǒ zuò dì tiě lái de nǐ kàn zhè ge sì shí duō suì de dà gē
我坐地铁来的 你看 这个四十多岁的大哥
“Tôi đi tàu điện ngầm đến Anh xem Anh đại ca hơn bốn mươi tuổi này”
Show Information
More Clips From Episode
Total 146 clips (Page 8 of 8)
HSK 6
0:03s
shén gào sù tā jué duì bù néng dǎ kāi bù néng dǎ kāi tā fēi yào dǎ kāiThần nói hắn tuyệt đối không được mở ra. Không được mở. Hắn cứ đòi mở.

HSK 7
0:03s
dàn shì tā yǒu gè zhì mìng de ruò diǎn shá ne shén me ruò diǎn jiǎo bó ziNhưng cô ta có một điểm yếu chí mạng là gì? Điểm yếu gì? Cổ chân.

HSK 4
0:03s
nǐ zhào zhe jiǎo bó zi gá yī lā tā gā tā jiù sǐ leAnh cứ chiếu vào cổ chân mà kẹt một cái... Cô ta kẹt một cái là chết.

HSK 6
0:03s
zán jiù gěi tā zhěng chéng shén me jī xiè kuǐ lěi fēng wǔ qì jiù shì gè héTa sẽ biến hắn thành phong cách người máy con rối gì đó. Vũ khí chính là cái hộp.

HSK 3
0:03s
rán hòu zán gěi tā zuò chéng shén me fù gǔ xiàng sù fēngRồi ta làm hắn thành... Phong cách pixel retro gì đó.

HSK 1
0:03s
zhè zěn me yàng hùn dā zěn me yàng jīn diǎn zi shì bú shì jīn diǎn ziThế này thế nào? Phối hợp thế nào? Ý tưởng vàng, đúng không phải là ý tưởng vàng sao?