Cách dùng "你真的是招财猫啊" (nǐ zhēn de shì zhāo cái māo a) trong hội thoại tiếng Trung

zhēndeshìzhāocáimāoa

Cậu đúng là mèo thần tài thật.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:12
yìn táng yìn táng

印堂 印堂

Ấn Đường. Ấn Đường.

LINE 0209:15
PLAYING SCENE
zhēn
de
shì
zhāo
cái
māo
a

Cậu đúng là mèo thần tài thật.

LINE 0309:22
wú xī a qí shí qián tái de gōng zuò hěn jiǎn dān

吴曦啊 其实前台的工作很简单

Ngô Hi à. Thực ra công việc lễ tân rất đơn giản.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E2
Timestamp09:15
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 146 clips (Page 4 of 8)
我怎么草率了 你看看别人的简历
HSK 7
0:03s
wǒ zěn me cǎo shuài le nǐ kàn kàn bié rén de jiǎn lìTôi cẩu thả chỗ nào? Anh xem hồ sơ của người ta kìa
说说你的薪资要求
HSK 3
0:03s
shuō shuō nǐ de xīn zī yāo qiúNói yêu cầu lương của anh đi
我每个月给你工资三万五 啥
HSK 4
0:03s
wǒ měi gè yuè gěi nǐ gōng zī sān wàn wǔ sháTôi trả lương cho anh ba mươi lăm nghìn mỗi tháng Cái gì?
很划算啊 打扰一下啊
HSK 7
0:03s
hěn huá suàn a dǎ rǎo yī xià aRất hời mà Xin làm phiền một chút
不会让我先交什么钱再来上班 我们是正经公司
HSK 7
0:03s
bú huì ràng wǒ xiān jiāo shén me qián zài lái shàng bān wǒ men shì zhèng jīng gōng sīKhông bắt tôi nộp tiền gì rồi mới đi làm chứ? Chúng tôi là công ty chính quy
而且不收取任何费用 我告诉你
HSK 6
0:03s
ér qiě bù shōu qǔ rèn hé fèi yòng wǒ gào sù nǐVà không thu bất kỳ khoản phí nào Tôi nói cho anh biết
你今天来面试的打车费 我们也给你报销
HSK 7
0:03s
nǐ jīn tiān lái miàn shì de dǎ chē fèi wǒ men yě gěi nǐ bào xiāoTiền xe anh đi phỏng vấn hôm nay Chúng tôi cũng thanh toán cho anh
上一个工作有点熬人
HSK 1
0:03s
shàng yí gè gōng zuò yǒu diǎn áo rénCông việc trước hơi vất vả
他今天面试的这身行头 我们给他报销了
HSK 7
0:03s
tā jīn tiān miàn shì de zhè shēn xíng tou wǒ men gěi tā bào xiāo leBộ trang phục anh ta mặc phỏng vấn hôm nay Chúng ta thanh toán cho anh ta
怪不得非要给我底薪呢
HSK 7
0:03s
guài bù dé fēi yào gěi wǒ dǐ xīn neHóa ra cứ nhất định trả lương cơ bản cho tôi
想赔钱都是非常难的呀
HSK 5
0:03s
xiǎng péi qián dōu shì fēi cháng nán de yaMuốn lỗ tiền cũng rất khó đấy
你招这些人 好像都是别人不要的呢
HSK 6
0:03s
nǐ zhāo zhè xiē rén hǎo xiàng dōu shì bié rén bú yào de neCậu tuyển mấy người này toàn là người ta không thèm nhận nhỉ
他说自己是 清北两所高校所在地的毕业生
HSK 4
0:03s
tā shuō zì jǐ shì qīng běi liǎng suǒ gāo xiào suǒ zài dì de bì yè shēngNó nói mình là sinh viên tốt nghiệp ở địa bàn hai trường Thanh Bắc
毕业一整年干了二十八份工作 每个工作不超过一周
HSK 4
0:03s
bì yè yī zhěng nián gàn le èr shí bā fèn gōng zuò měi gè gōng zuò bù chāo guò yī zhōuTốt nghiệp cả năm làm hai mươi tám công việc việc nào cũng không quá một tuần
那不就啊 这都什么人呢
HSK 2
0:03s
nà bù jiù a zhè dōu shén me rén neThế chẳng phải là... Toàn là hạng người gì thế này?
其实他们都是 被各个公司埋没的人才
HSK 7
0:03s
qí shí tā men dōu shì bèi gè gè gōng sī mái mò de rén cáiThực ra họ đều là nhân tài bị các công ty vùi dập
这么好的选手 却每份工作都做不长
HSK 5
0:03s
zhè me hǎo de xuǎn shǒu què měi fèn gōng zuò dōu zuò bù zhǎngtốt đến vậy nhưng việc nào cũng không làm lâu
你知道是什么原因导致的吗
HSK 5
0:03s
nǐ zhī dào shì shén me yuán yīn dǎo zhì de maCậu biết nguyên nhân là gì không?
你知道他为什么这么多年 都升不了职吗 为什么
HSK 2
0:03s
nǐ zhī dào tā wèi shén me zhè me duō nián dōu shēng bù liǎo zhí ma wèi shén meCậu biết tại sao bao năm nay anh ta không thăng chức không? Tại sao?
来到我们公司都能发光发热
HSK 7
0:03s
lái dào wǒ men gōng sī dōu néng fā guāng fā rèđến công ty ta đều tỏa sáng, cống hiến