Cách dùng "上一个工作有点熬人" (shàng yí gè gōng zuò yǒu diǎn áo rén) trong hội thoại tiếng Trung
上一个工作有点熬人
Công việc trước hơi vất vả
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:53
zhè zhǒng pǐn zhì duō me èr shí bā jiǎn lì shàng yǒu
这种品质多么 二十八 简历上有
“Phẩm chất này thật là Hai mươi tám Trong hồ sơ có ghi”
LINE 0219:04
PLAYING SCENEshàng上
yí一
gè个
gōng工
zuò作
yǒu有
diǎn点
áo熬
rén人
“Công việc trước hơi vất vả”
LINE 0319:08
zhè ge shào nián xīn sī chún pǔ pǐn zhì yōu xiù
这个 少年 心思淳朴 品质优秀
“Cái này Thiếu niên Tâm tư thuần phác Phẩm chất ưu tú”
Show Information
More Clips From Episode
Total 146 clips (Page 8 of 8)
HSK 6
0:03s
shén gào sù tā jué duì bù néng dǎ kāi bù néng dǎ kāi tā fēi yào dǎ kāiThần nói hắn tuyệt đối không được mở ra. Không được mở. Hắn cứ đòi mở.

HSK 7
0:03s
dàn shì tā yǒu gè zhì mìng de ruò diǎn shá ne shén me ruò diǎn jiǎo bó ziNhưng cô ta có một điểm yếu chí mạng là gì? Điểm yếu gì? Cổ chân.

HSK 4
0:03s
nǐ zhào zhe jiǎo bó zi gá yī lā tā gā tā jiù sǐ leAnh cứ chiếu vào cổ chân mà kẹt một cái... Cô ta kẹt một cái là chết.

HSK 6
0:03s
zán jiù gěi tā zhěng chéng shén me jī xiè kuǐ lěi fēng wǔ qì jiù shì gè héTa sẽ biến hắn thành phong cách người máy con rối gì đó. Vũ khí chính là cái hộp.

HSK 3
0:03s
rán hòu zán gěi tā zuò chéng shén me fù gǔ xiàng sù fēngRồi ta làm hắn thành... Phong cách pixel retro gì đó.

HSK 1
0:03s
zhè zěn me yàng hùn dā zěn me yàng jīn diǎn zi shì bú shì jīn diǎn ziThế này thế nào? Phối hợp thế nào? Ý tưởng vàng, đúng không phải là ý tưởng vàng sao?