Cách dùng "我每个月给你工资三万五 啥" (wǒ měi gè yuè gěi nǐ gōng zī sān wàn wǔ shá) trong hội thoại tiếng Trung

měiyuègěigōngsānwàn shá

Tôi trả lương cho anh ba mươi lăm nghìn mỗi tháng Cái gì?

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:13
ér qiě nǐ zuò wéi yí gè yuán gōng yīng gāi yǒu zì jǐ de jī xù

而且你作为一个员工 应该有自己的积蓄

Hơn nữa, với tư cách một nhân viên nên có tiền tiết kiệm riêng

LINE 0218:17
PLAYING SCENE
wǒ měi gè yuè gěi nǐ gōng zī sān wàn wǔ shá

我每个月给你工资三万五 啥

Tôi trả lương cho anh ba mươi lăm nghìn mỗi tháng Cái gì?

LINE 0318:20
shǎo
a

Ít à?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E2
Timestamp18:17
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 146 clips (Page 8 of 8)
神告诉他绝对不能打开 不能打开 他非要打开
HSK 6
0:03s
shén gào sù tā jué duì bù néng dǎ kāi bù néng dǎ kāi tā fēi yào dǎ kāiThần nói hắn tuyệt đối không được mở ra. Không được mở. Hắn cứ đòi mở.
但是她有个致命的弱点啥呢 什么弱点 脚脖子
HSK 7
0:03s
dàn shì tā yǒu gè zhì mìng de ruò diǎn shá ne shén me ruò diǎn jiǎo bó ziNhưng cô ta có một điểm yếu chí mạng là gì? Điểm yếu gì? Cổ chân.
你照着脚脖子噶一拉 她嘎她就死了
HSK 4
0:03s
nǐ zhào zhe jiǎo bó zi gá yī lā tā gā tā jiù sǐ leAnh cứ chiếu vào cổ chân mà kẹt một cái... Cô ta kẹt một cái là chết.
咱就给他整成什么机械傀儡风 武器就是个盒
HSK 6
0:03s
zán jiù gěi tā zhěng chéng shén me jī xiè kuǐ lěi fēng wǔ qì jiù shì gè héTa sẽ biến hắn thành phong cách người máy con rối gì đó. Vũ khí chính là cái hộp.
然后咱给他做成 什么复古像素风
HSK 3
0:03s
rán hòu zán gěi tā zuò chéng shén me fù gǔ xiàng sù fēngRồi ta làm hắn thành... Phong cách pixel retro gì đó.
这怎么样 混搭怎么样 金点子 是不是金点子
HSK 1
0:03s
zhè zěn me yàng hùn dā zěn me yàng jīn diǎn zi shì bú shì jīn diǎn ziThế này thế nào? Phối hợp thế nào? Ý tưởng vàng, đúng không phải là ý tưởng vàng sao?