Cách dùng "这就散会了 就散会了吗" (zhè jiù sàn huì le jiù sàn huì le ma) trong hội thoại tiếng Trung
这就散会了 就散会了吗
Thế là giải tán rồi à? Giải tán thật rồi sao?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:17
huò zhě qù duì miàn de yú lè qū huàn huàn nǎo zi zhǎo zhǎo xiàng mù líng gǎn sàn huì
或者去对面的娱乐区换换脑子 找找项目灵感 散会
“hoặc sang khu giải trí đối diện thư giãn đầu óc tìm kiếm cảm hứng dự án Giải tán”
LINE 0226:23
PLAYING SCENEzhè jiù sàn huì le jiù sàn huì le ma
这就散会了 就散会了吗
“Thế là giải tán rồi à? Giải tán thật rồi sao?”
LINE 0326:28
yuán gōng shǒu cè shàng shuō téng dá gōng sī yuán gōng
员工手册上说 腾达公司员工
“Sổ tay nhân viên viết Nhân viên công ty Đằng Đạt”
Show Information
More Clips From Episode
Total 146 clips (Page 8 of 8)
HSK 6
0:03s
shén gào sù tā jué duì bù néng dǎ kāi bù néng dǎ kāi tā fēi yào dǎ kāiThần nói hắn tuyệt đối không được mở ra. Không được mở. Hắn cứ đòi mở.

HSK 7
0:03s
dàn shì tā yǒu gè zhì mìng de ruò diǎn shá ne shén me ruò diǎn jiǎo bó ziNhưng cô ta có một điểm yếu chí mạng là gì? Điểm yếu gì? Cổ chân.

HSK 4
0:03s
nǐ zhào zhe jiǎo bó zi gá yī lā tā gā tā jiù sǐ leAnh cứ chiếu vào cổ chân mà kẹt một cái... Cô ta kẹt một cái là chết.

HSK 6
0:03s
zán jiù gěi tā zhěng chéng shén me jī xiè kuǐ lěi fēng wǔ qì jiù shì gè héTa sẽ biến hắn thành phong cách người máy con rối gì đó. Vũ khí chính là cái hộp.

HSK 3
0:03s
rán hòu zán gěi tā zuò chéng shén me fù gǔ xiàng sù fēngRồi ta làm hắn thành... Phong cách pixel retro gì đó.

HSK 1
0:03s
zhè zěn me yàng hùn dā zěn me yàng jīn diǎn zi shì bú shì jīn diǎn ziThế này thế nào? Phối hợp thế nào? Ý tưởng vàng, đúng không phải là ý tưởng vàng sao?