Cách dùng "这项目不是你一个人做的吗 当然不是我一个人了" (zhè xiàng mù bú shì nǐ yí gè rén zuò de ma dāng rán bú shì wǒ yí gè rén le) trong hội thoại tiếng Trung
这项目不是你一个人做的吗 当然不是我一个人了
Dự án này không phải anh làm một mình sao? Đương nhiên không phải tôi rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:34
wǒ我
yào要
gěi给
tā他
men们
fā发
jiǎng奖
jīn金
“Tôi muốn phát thưởng cho họ.”
LINE 0208:37
PLAYING SCENEzhè xiàng mù bú shì nǐ yí gè rén zuò de ma dāng rán bú shì wǒ yí gè rén le
这项目不是你一个人做的吗 当然不是我一个人了
“Dự án này không phải anh làm một mình sao? Đương nhiên không phải tôi rồi.”
LINE 0308:41
quán全
shì是
tā他
men们
liǎng两
gè个
zuò做
de的
“Toàn bộ là hai người họ làm.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 146 clips (Page 8 of 8)
HSK 6
0:03s
shén gào sù tā jué duì bù néng dǎ kāi bù néng dǎ kāi tā fēi yào dǎ kāiThần nói hắn tuyệt đối không được mở ra. Không được mở. Hắn cứ đòi mở.

HSK 7
0:03s
dàn shì tā yǒu gè zhì mìng de ruò diǎn shá ne shén me ruò diǎn jiǎo bó ziNhưng cô ta có một điểm yếu chí mạng là gì? Điểm yếu gì? Cổ chân.

HSK 4
0:03s
nǐ zhào zhe jiǎo bó zi gá yī lā tā gā tā jiù sǐ leAnh cứ chiếu vào cổ chân mà kẹt một cái... Cô ta kẹt một cái là chết.

HSK 6
0:03s
zán jiù gěi tā zhěng chéng shén me jī xiè kuǐ lěi fēng wǔ qì jiù shì gè héTa sẽ biến hắn thành phong cách người máy con rối gì đó. Vũ khí chính là cái hộp.

HSK 3
0:03s
rán hòu zán gěi tā zuò chéng shén me fù gǔ xiàng sù fēngRồi ta làm hắn thành... Phong cách pixel retro gì đó.

HSK 1
0:03s
zhè zěn me yàng hùn dā zěn me yàng jīn diǎn zi shì bú shì jīn diǎn ziThế này thế nào? Phối hợp thế nào? Ý tưởng vàng, đúng không phải là ý tưởng vàng sao?