Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "他讲什么就是什么喽" (tā jiǎng shén me jiù shì shén me lóu) trong hội thoại tiếng Trung

他讲什么就是什么喽

tā jiǎng shén me jiù shì shén me lóu

cậu ta nói gì thì là thế thôi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
5:23
TMDB ID
273151
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1人家实习医生呢 就是救人英雄rén jiā shí xí yī shēng ne jiù shì jiù rén yīng xióngCòn bác sĩ thực tập kia thì là anh hùng cứu người,
2人家实习医生呢 就是救人英雄rén jiā shí xí yī shēng ne jiù shì jiù rén yīng xióngCòn bác sĩ thực tập kia thì là anh hùng cứu người,
3那个实习医生叫什么名字nà ge shí xí yī shēng jiào shén me míng zìBác sĩ thực tập kia tên gì,

More Clips From Episode

Total 22 clips (Page 1 of 2)
我钱都归我妈管 我说了不算的
HSK 6
0:03s
wǒ qián dōu guī wǒ mā guǎn wǒ shuō le bù suàn deTiền của tôi đều do mẹ tôi quản, tôi không quyết được đâu.
也不至于要杀了我
HSK 6
0:03s
yě bù zhì yú yào shā le wǒthì cũng không đến mức giết tôi chứ.
恨不得让她去死
HSK 7
0:03s
hèn bù dé ràng tā qù sǐcăm ghét đến mức muốn bà ấy chết.
没想到妈妈真的永远消失了
HSK 5
0:03s
méi xiǎng dào mā mā zhēn de yǒng yuǎn xiāo shī leKhông ngờ mẹ cô thật sự biến mất vĩnh viễn,
说了让你别动嘛
HSK 6
0:03s
shuō le ràng nǐ bié dòng maĐã bảo con đừng đi đâu rồi mà,
这个珊珊 上个月才转走 如果你上个月来就好了
HSK 3
0:03s
zhè ge shān shān shàng gè yuè cái zhuǎn zǒu rú guǒ nǐ shàng gè yuè lái jiù hǎo leCô Kiều Tử San này tháng trước mới chuyển đi, nếu tháng trước cậu đến thì ổn rồi.
真不好意思啊 没帮上忙 能理解
HSK 4
0:03s
zhēn bù hǎo yì sī a méi bāng shàng máng néng lǐ jiěThật xin lỗi, đã không giúp được gì. Tôi hiểu.
你绝对不能和他在一起
HSK 5
0:03s
nǐ jué duì bù néng hé tā zài yì qǐCon tuyệt đối không thể ở bên hắn ta.
怎么可能是真心爱你
HSK 7
0:03s
zěn me kě néng shì zhēn xīn ài nǐlàm sao có thể thật lòng yêu con được.
我从来没有过 像爱你这样爱一个人
HSK 4
0:03s
wǒ cóng lái méi yǒu guò xiàng ài nǐ zhè yàng ài yí gè rén[Anh chưa bao giờ] [yêu ai như yêu em cả,]
她死也不会让我们在一起
HSK 4
0:03s
tā sǐ yě bú huì ràng wǒ men zài yì qǐ[dù có chết cũng sẽ không để chúng ta ở bên nhau.]
你的愿望被老天爷听到了
HSK 5
0:03s
nǐ de yuàn wàng bèi lǎo tiān yé tīng dào le[Ông trời đã nghe thấy điều ước của cô,]
我真的很不想跟你吵架
HSK 6
0:03s
wǒ zhēn de hěn bù xiǎng gēn nǐ chǎo jià[Anh thật sự không muốn cãi nhau với em.]
为什么你眼里只有你自己
HSK 3
0:03s
wèi shén me nǐ yǎn lǐ zhǐ yǒu nǐ zì jǐ[Tại sao trong mắt em chỉ có mỗi bản thân em?]
真的对不起 都是我不好 你该知道
HSK 1
0:03s
zhēn de duì bù qǐ dōu shì wǒ bù hǎo nǐ gāi zhī dào[Thật sự xin lỗi.] [Tất cả là lỗi của em.] [Anh nên biết,]
我也不想 让你觉得我跟他还有瓜葛
HSK 2
0:03s
wǒ yě bù xiǎng ràng nǐ jué de wǒ gēn tā hái yǒu guā géEm cũng không muốn anh nghĩ em vẫn còn dính dáng đến ông ta.
我不想再去自取其辱了
HSK 1
0:03s
wǒ bù xiǎng zài qù zì qǔ qí rǔ leem không muốn tự chuốc lấy nhục nhã nữa.
这成本也太高了吧
HSK 5
0:03s
zhè chéng běn yě tài gāo le baCái giá phải trả này quá cao.
工作没了可以再找 你这么有能力 你怕什么呢
HSK 4
0:03s
gōng zuò méi le kě yǐ zài zhǎo nǐ zhè me yǒu néng lì nǐ pà shén me neThất nghiệp thì có thể tìm việc khác. Cô có năng lực như vậy thì sợ cái gì nào?
当时要不是你咬着夏燚不放
HSK 5
0:03s
dāng shí yào bú shì nǐ yǎo zhe xià yì bù fàngNếu ban đầu cô không kiên quyết nghi ngờ Hạ Diệc