Cách dùng "女儿谢过父皇" (nǚ ér xiè guò fù huáng) trong hội thoại tiếng Trung

érxièguòhuáng

Nữ nhi tạ ơn phụ hoàng.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
8:52
TMDB ID
278127
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1最风光 最高贵的可敦了zuì fēng guāng zuì gāo guì de kě dūn levẻ vang nhất, cao quý nhất ở Hồi Hột.
2女儿谢过父皇nǚ ér xiè guò fù huángNữ nhi tạ ơn phụ hoàng.
3不要冲动bú yào chōng dòngĐừng kích động.

More Clips From Episode

Total 71 clips (Page 2 of 4)
恐怕就没有机会了
HSK 4
0:03s
kǒng pà jiù méi yǒu jī huì lee là không còn cơ hội nữa.

可婉顺福薄
HSK 3
0:03s
kě wǎn shùn fú báoNhưng Uyển Thuận phúc mỏng,

阿耶大为赞赏
HSK 7
0:03s
ā yé dà wèi zàn shǎngCha tán thưởng không thôi,

应该不会再忘记我了
HSK 3
0:03s
yīng gāi bú huì zài wàng jì wǒ lechắc là sẽ không quên con nữa đâu.

别装了 哪有人一直盯着一朵花看啊?
HSK 7
0:03s
bié zhuāng le nǎ yǒu rén yì zhí dīng zhe yī duǒ huā kàn a ?Đừng giả vờ nữa. Làm gì có ai cứ nhìn chằm chằm một bông hoa.

就摔了个跤嘛 别在意
HSK 6
0:03s
jiù shuāi le gè jiāo ma bié zài yìChỉ là ngã một cái thôi mà. Đừng để ý.

请圣上准许 让县主休息几日
HSK 7
0:03s
qǐng shèng shàng zhǔn xǔ ràng xiàn zhǔ xiū xī jǐ rìXin Thánh thượng cho huyện chúa nghỉ ngơi vài ngày.

圣上吩咐的事有眉目了
HSK 7
0:03s
shèng shàng fēn fù de shì yǒu méi mù leViệc Thánh thượng giao phó đã có manh mối.

婉顺一定是受了林宁那逆徒的蛊惑
HSK 7
0:03s
wǎn shùn yí dìng shì shòu le lín níng nà nì tú de gǔ huòChắn chắn Uyển Thuận bị tên phản nghịch Lâm Ninh xúi giục

圣上不必忧心
HSK 4
0:03s
shèng shàng bù bì yōu xīnThánh thượng không cần lo lắng.

有一事我得向县主坦白
HSK 7
0:03s
yǒu yī shì wǒ dé xiàng xiàn zhǔ tǎn báiCó một chuyện ta phải thú thật với huyện chúa.

那在太史丞看来
HSK 3
0:03s
nà zài tài shǐ chéng kàn láiVậy theo thái sử thừa,

依旧没能转圜心意
HSK 7
0:03s
yī jiù méi néng zhuǎn huán xīn yìcũng vẫn không đổi ý.

我不过是有些运势傍身
HSK 1
0:03s
wǒ bù guò shì yǒu xiē yùn shì bàng shēnTa chẳng qua chỉ có chút may mắn,

占了些偏爱 才从地上站起来
HSK 7
0:03s
zhàn le xiē piān ài cái cóng dì shàng zhàn qǐ láiđược ưu ái đôi phần nên mới có thể vươn dậy.

她已经去了她想去的地方
HSK 3
0:03s
tā yǐ jīng qù le tā xiǎng qù de dì fāngmuội ấy đã tới nơi mà muội ấy muốn đến.

倒是让县主扑空了
HSK 6
0:03s
dǎo shì ràng xiàn zhǔ pū kōng leKhiến huyện chúa uổng công đi một chuyến rồi.

还请县主见谅
HSK 1
0:03s
hái qǐng xiàn zhǔ jiàn liàngmong huyện chúa lượng thứ.

对我父母之事讳莫如深
HSK 4
0:03s
duì wǒ fù mǔ zhī shì huì mò rú shēngiấu kín như bưng chuyện về cha mẹ ta.

我本以为没人记得端王、端王妃了
HSK 6
0:03s
wǒ běn yǐ wéi méi rén jì de duān wáng 、 duān wáng fēi leTa vốn tưởng không còn ai nhớ đến Đoan vương, Đoan vương phi nữa rồi.