Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "让她给你个说法 不是的" (ràng tā gěi nǐ gè shuō fǎ bú shì de) trong hội thoại tiếng Trung

让她给你个说法 不是的

ràng tā gěi nǐ gè shuō fǎ bú shì de

Bắt cô ấy phải cho anh một lời giải thích Không phải vậy

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
17:56
TMDB ID
261676
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1所以你又找上了她suǒ yǐ nǐ yòu zhǎo shàng le tāVì vậy anh lại tìm đến cô ấy
2让她给你个说法 不是的ràng tā gěi nǐ gè shuō fǎ bú shì deBắt cô ấy phải cho anh một lời giải thích Không phải vậy
3我以为梦晴wǒ yǐ wéi mèng qíngTôi tưởng Mộng Tình

More Clips From Episode

Total 30 clips (Page 1 of 2)
他们糟蹋了我的女人 我咽不下这口气
HSK 7
0:03s
tā men zāo tà le wǒ de nǚ rén wǒ yàn bù xià zhè kǒu qìChúng nó đã làm nhục người phụ nữ của tôi. Tôi không nuốt nổi cái hận này.
突然就口吐白沫
HSK 6
0:03s
tū rán jiù kǒu tǔ bái mòđột nhiên sùi bọt mép,
我当时哪儿来的钱啊
HSK 4
0:03s
wǒ dāng shí nǎ ér lái de qián aLúc đó tôi làm gì có tiền chứ?
我就眼睁睁地看着梦晴
HSK 2
0:03s
wǒ jiù yǎn zhēng zhēng dì kàn zhe mèng qíngTôi đành nhìn Mộng Tình
一段前尘往事罢了 柏雪
HSK 7
0:03s
yī duàn qián chén wǎng shì bà le bǎi xuěChỉ là một mối tình cũ thôi. Bách Tuyết,
我是把牙咬碎了往肚子里咽
HSK 7
0:03s
wǒ shì bǎ yá yǎo suì le wǎng dǔ zi lǐ yàntôi đã nghiến răng nuốt nước mắt vào trong,
我隔三岔五地搬家
HSK 3
0:03s
wǒ gé sān chà wǔ dì bān jiātôi dọn nhà liên tục.
是你和赵黑子演的一出戏 是
HSK 5
0:03s
shì nǐ hé zhào hēi zi yǎn de yì chū xì shìLà một vở kịch do anh và Triệu Hắc Tử diễn Đúng
开门啊 收房租的
HSK 4
0:03s
kāi mén a shōu fáng zū deMở cửa nào, thu tiền nhà đây
给你的钱一分都不差
HSK 3
0:03s
gěi nǐ de qián yī fēn dōu bù chàTiền đưa anh không thiếu một xu
怎么着 是不是有点眼熟啊
HSK 2
0:03s
zěn me zhe shì bú shì yǒu diǎn yǎn shú aThế nào? Có hơi quen mắt đúng không?
还把她的身份证给拿走了 她哪儿也去不了
HSK 4
0:03s
hái bǎ tā de shēn fèn zhèng gěi ná zǒu le tā nǎ ér yě qù bù liǎoCòn lấy mất chứng minh thư của cô ấy Cô ấy chẳng đi đâu được
这么做值当的吗
HSK 2
0:03s
zhè me zuò zhí dàng de maLàm vậy có đáng không?
别人不信也就算了
HSK 6
0:03s
bié rén bù xìn yě jiù suàn leNgười khác không tin thì thôi
这算不算是他的报应
HSK 6
0:03s
zhè suàn bù suàn shì tā de bào yìngĐây có phải là báo ứng của hắn không?
刚才接你们冷队电话 吓我一跳
HSK 6
0:03s
gāng cái jiē nǐ men lěng duì diàn huà xià wǒ yī tiàoVừa nghe điện thoại của đội trưởng Lãnh các anh. Làm tôi giật cả mình.
这个刘小枫是想不开跳楼了 不至于吧
HSK 6
0:03s
zhè ge liú xiǎo fēng shì xiǎng bù kāi tiào lóu le bù zhì yú baThằng Lưu Tiểu Phong này nghĩ quẩn nhảy lầu rồi à? Không đến nỗi vậy chứ?
名牌大学正儿八经的毕业生
HSK 5
0:03s
míng pái dà xué zhèng ér bā jīng de bì yè shēngTốt nghiệp đại học danh tiếng chính quy.
找工作不顺利就在家蹲着 一蹲就蹲好几年
HSK 6
0:03s
zhǎo gōng zuò bù shùn lì jiù zài jiā dūn zhe yī dūn jiù dūn hǎo jǐ niánTìm việc không thuận, ở nhà lì ra. Lì một cái là mấy năm trời.
那是恨得牙根痒痒啊
HSK 6
0:03s
nà shì hèn dé yá gēn yǎng yǎng aHọ căm nó đến tận xương tủy.