Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "别跑 站住" (bié pǎo zhàn zhù) trong hội thoại tiếng Trung

别跑 站住

bié pǎo zhàn zhù

Đừng chạy. Đứng lại.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
5:24
TMDB ID
239901
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1别动 站住bié dòng zhàn zhùKhông được cử động. Đứng lại.
2别跑 站住bié pǎo zhàn zhùĐừng chạy. Đứng lại.
3这边 追 快点zhè biān zhuī kuài diǎnBên này. Đuổi theo, nhanh lên.

More Clips From Episode

Total 151 clips (Page 3 of 8)
他是不是有什么危险啊
HSK 4
0:03s
tā shì bú shì yǒu shén me wēi xiǎn aNgài ấy có gặp nguy hiểm gì không?

你快过来把我弄出去 过来
HSK 4
0:03s
nǐ kuài guò lái bǎ wǒ nòng chū qù guò láiMau qua đây thả ta ra ngoài. Qua đây.

你堂堂郑家三公子
HSK 1
0:03s
nǐ táng táng zhèng jiā sān gōng ziĐường đường là tam công tử Trịnh gia,

你怎么也被关在这儿
HSK 3
0:03s
nǐ zěn me yě bèi guān zài zhè érsao ngươi cũng bị giam ở đây?

你不用对我如此态度
HSK 5
0:03s
nǐ bù yòng duì wǒ rú cǐ tài dùNgươi không cần dùng thái độ ấy với ta.

既然如此 还不想办法出去
HSK 3
0:03s
jì rán rú cǐ hái bù xiǎng bàn fǎ chū qùNếu đã vậy, sao không tìm cách thoát ra?

你这是在说什么
HSK 1
0:03s
nǐ zhè shì zài shuō shén meNgài đang nói gì vậy?

你是想要软禁我
HSK 1
0:03s
nǐ shì xiǎng yào ruǎn jìn wǒngài muốn giam lỏng ta sao?

我真是看错你了 郑适 你
HSK 7
0:03s
wǒ zhēn shì kàn cuò nǐ le zhèng shì nǐĐúng là ta đã nhìn lầm ngài. Trịnh Thích, ngài...

我这样 一定叫做真爱
HSK 3
0:03s
wǒ zhè yàng yí dìng jiào zuò zhēn àiTa thế này chắc hẳn là chân tình.

你就非得把我留在这儿吗
HSK 7
0:03s
nǐ jiù fēi děi bǎ wǒ liú zài zhè ér maNgài nhất định phải giữ ta lại đây sao?

可真爱为什么会这么苦呢
HSK 4
0:03s
kě zhēn ài wèi shén me huì zhè me kǔ neNhưng vì sao chân tình lại khổ sở đến vậy chứ?

你到底有没有在听我说话呀
HSK 5
0:03s
nǐ dào dǐ yǒu méi yǒu zài tīng wǒ shuō huà yaRốt cuộc ngài có nghe ta nói không vậy?

结果一个不小心掉水里了
HSK 4
0:03s
jié guǒ yí gè bù xiǎo xīn diào shuǐ lǐ lekết quả sơ ý ngã xuống nước.

叫大夫诊治过了吗 她非说不需要
HSK 7
0:03s
jiào dà fū zhěn zhì guò le ma tā fēi shuō bù xū yàoĐã mời đại phu khám chữa chưa? Muội ấy cứ bảo không cần.

不过还好只是风寒 没什么大碍
HSK 4
0:03s
bù guò hái hǎo zhǐ shì fēng hán méi shén me dà àiCó điều may là chỉ bị cảm lạnh, không có gì đáng ngại.

为何总是跟两只鸟过不去
HSK 7
0:03s
wèi hé zǒng shì gēn liǎng zhǐ niǎo guò bù qùVì sao cô cứ không ưa hai con chim ấy vậy?

它们把感情当儿戏 我不喜欢
HSK 4
0:03s
tā men bǎ gǎn qíng dāng ér xì wǒ bù xǐ huānChúng xem tình cảm như trò đùa, ta không thích.

它们总是一会儿飞到这儿 一会儿飞到那儿
HSK 3
0:03s
tā men zǒng shì yī huì er fēi dào zhè ér yī huì er fēi dào nà érChúng cứ lúc thì bay tới đây, lúc lại bay tới đó,

总不愿意在一棵树上停留
HSK 5
0:03s
zǒng bù yuàn yì zài yī kē shù shàng tíng liúchẳng chịu đậu lâu trên một cành cây.