Cách dùng "说话呀 死瘸子" (shuō huà ya sǐ qué zi) trong hội thoại tiếng Trung
说话呀 死瘸子
Lên tiếng đi, thằng què.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
3:13
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 跟你说话呢 | gēn nǐ shuō huà ne | tao đang nói chuyện với mày đấy. |
| 2▶ | 说话呀 死瘸子 | shuō huà ya sǐ qué zi | Lên tiếng đi, thằng què. |
| 3 | 把他胳膊给我卸了 | bǎ tā gē bó gěi wǒ xiè le | Bẻ cánh tay nó cho tao. |
More Clips From Episode
Total 105 clips (Page 5 of 6)
HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
xiàn zài nán bù dàng àn guǎn yǐ jīng bèi bá le nà shén me xī bù běi bùgiờ Cục Hồ sơ Nam Bộ đã bị nhổ tận gốc, thế bên Tây Bộ, Bắc Bộ,

HSK 7
0:03s
hái yǒu dōng bù tā men bù lái zhī yuán yī xià malại còn cả Đông Bộ nữa, không đến chi viện gì à?

HSK 6
0:03s
dāng rán shì bān dǎo mò yún gāo chóng jiàn dàng àn guǎn aĐương nhiên là lật đổ Mạc Vân Cao, xây dựng lại Cục Hồ sơ.

HSK 2
0:03s
wǒ men qù zhǎng xiāng zhǎo yí gè rén bāng mángChúng ta đến Trường Tương nhờ một người giúp đỡ.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
huò xǔ néng bāng wǒ men zhǎo dào mò yún gāoCó lẽ có thể giúp chúng ta tìm được Mạc Vân Cao

HSK 7
0:03s
shí jiān jǐn pò jù tǐ zài lù shàng zài shuōThời gian gấp rút, trên đường đi rồi nói cụ thể.

HSK 6
0:03s
nǐ bù gēn wǒ men tóng háng nǐ xiān chū fāCậu không đi cùng chúng tôi. Cậu xuất phát trước đi.

HSK 3
0:03s
wǒ gēn xiā zǎi yī kuài ér wǒ kě yǐ zài lù shàng zhào gù tāCon đi cùng Tép. Trên đường con có thể chăm sóc anh ấy.

HSK 6
0:03s
tā huì lìng yǒu ān pái wǒ huì ràng xìn lài de rén hù sòng nǐCậu ấy sẽ có sắp xếp khác. Tôi sẽ để người đáng tin cậy hộ tống cậu ấy.

HSK 4
0:03s
nǐ kǎo lǜ bié rén yě yào kǎo lǜ kǎo lǜ zì jǐCậu nghĩ cho người khác cũng phải nghĩ cho mình nữa.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s



