Cách dùng "死瘸子 你眼睛瞎了" (sǐ qué zi nǐ yǎn jīng xiā le) trong hội thoại tiếng Trung

quézi yǎnjīngxiāle

Đồ què chết tiệt. Mày bị mù à?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
1:34
TMDB ID
278605
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1虾仔就不会这样了xiā zǎi jiù bú huì zhè yàng lethì Tép đã không thành ra thế này.
2死瘸子 你眼睛瞎了sǐ qué zi nǐ yǎn jīng xiā leĐồ què chết tiệt. Mày bị mù à?
3知道我是谁吗zhī dào wǒ shì shuí maBiết tao là ai không?

More Clips From Episode

Total 105 clips (Page 5 of 6)
我们三个很难消灭他们
HSK 6
0:03s
wǒ men sān gè hěn nán xiāo miè tā menba người chúng ta rất khó tiêu diệt được chúng.

现在南部档案馆已经被拔了 那什么西部 北部
HSK 7
0:03s
xiàn zài nán bù dàng àn guǎn yǐ jīng bèi bá le nà shén me xī bù běi bùgiờ Cục Hồ sơ Nam Bộ đã bị nhổ tận gốc, thế bên Tây Bộ, Bắc Bộ,

还有东部他们 不来支援一下吗
HSK 7
0:03s
hái yǒu dōng bù tā men bù lái zhī yuán yī xià malại còn cả Đông Bộ nữa, không đến chi viện gì à?

师父 你现在什么想法
HSK 6
0:03s
shī fù nǐ xiàn zài shén me xiǎng fǎSư phụ, giờ người có dự định gì?

当然是扳倒莫云高 重建档案馆啊
HSK 6
0:03s
dāng rán shì bān dǎo mò yún gāo chóng jiàn dàng àn guǎn aĐương nhiên là lật đổ Mạc Vân Cao, xây dựng lại Cục Hồ sơ.

我们去长湘找一个人帮忙
HSK 2
0:03s
wǒ men qù zhǎng xiāng zhǎo yí gè rén bāng mángChúng ta đến Trường Tương nhờ một người giúp đỡ.

他应该知道莫云高的事情
HSK 3
0:03s
tā yīng gāi zhī dào mò yún gāo de shì qíngChắc người đó sẽ biết chuyện của Mạc Vân Cao.

或许能帮我们找到莫云高
HSK 5
0:03s
huò xǔ néng bāng wǒ men zhǎo dào mò yún gāoCó lẽ có thể giúp chúng ta tìm được Mạc Vân Cao

时间紧迫 具体在路上再说
HSK 7
0:03s
shí jiān jǐn pò jù tǐ zài lù shàng zài shuōThời gian gấp rút, trên đường đi rồi nói cụ thể.

你不跟我们同行 你先出发
HSK 6
0:03s
nǐ bù gēn wǒ men tóng háng nǐ xiān chū fāCậu không đi cùng chúng tôi. Cậu xuất phát trước đi.

我跟虾仔一块儿 我可以在路上照顾他
HSK 3
0:03s
wǒ gēn xiā zǎi yī kuài ér wǒ kě yǐ zài lù shàng zhào gù tāCon đi cùng Tép. Trên đường con có thể chăm sóc anh ấy.

长湘此行非常危险
HSK 4
0:03s
zhǎng xiāng cǐ xíng fēi cháng wēi xiǎnChuyến đi Trường Tương này rất nguy hiểm.

他会另有安排 我会让信赖的人护送你
HSK 6
0:03s
tā huì lìng yǒu ān pái wǒ huì ràng xìn lài de rén hù sòng nǐCậu ấy sẽ có sắp xếp khác. Tôi sẽ để người đáng tin cậy hộ tống cậu ấy.

什么事都往肚子里咽
HSK 7
0:03s
shén me shì dōu wǎng dǔ zi lǐ yànchuyện gì cũng tự mình chịu đựng.

你考虑别人 也要考虑考虑自己
HSK 4
0:03s
nǐ kǎo lǜ bié rén yě yào kǎo lǜ kǎo lǜ zì jǐCậu nghĩ cho người khác cũng phải nghĩ cho mình nữa.

是因为我没几天可活了
HSK 4
0:03s
shì yīn wèi wǒ méi jǐ tiān kě huó leLà vì còn chẳng còn sống được bao lâu nữa à?

师父 你跟我说过
HSK 6
0:03s
shī fù nǐ gēn wǒ shuō guòSư phụ, người từng nói với con

假死药其实是一种毒药
HSK 3
0:03s
jiǎ sǐ yào qí shí shì yī zhǒng dú yàothuốc giả chết thực chất là một loại độc dược.

第一服是你在船上吃的毒药
HSK 6
0:03s
dì yī fù shì nǐ zài chuán shàng chī de dú yàoThang đầu là độc dược cậu uống trên tàu.

但你的大脑也会受到影响
HSK 5
0:03s
dàn nǐ de dà nǎo yě huì shòu dào yǐng xiǎngnhưng não bộ của cậu cũng sẽ bị ảnh hưởng.