Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "露宿街头喽" (lù sù jiē tóu lóu) trong hội thoại tiếng Trung

露宿街头喽

lù sù jiē tóu lóu

Ngủ bờ ngủ bụi thôi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
37:21
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那今晚睡哪儿啊你nà jīn wǎn shuì nǎ ér a nǐThế tối nay cô ngủ ở đâu?
2露宿街头喽lù sù jiē tóu lóuNgủ bờ ngủ bụi thôi.
3房东 你也太厉害了吧fáng dōng nǐ yě tài lì hài le baChủ nhà à, cô đỉnh thật đấy,

More Clips From Episode

Total 87 clips (Page 3 of 5)
行了 别想了 走吧 带你去走商务舱
HSK 7
0:03s
xíng le bié xiǎng le zǒu ba dài nǐ qù zǒu shāng wù cāngĐược rồi, đừng nghĩ nữa. Đi thôi, dẫn cô đi lối hạng thương gia.

商务舱还能带人啊 那你以为
HSK 7
0:03s
shāng wù cāng hái néng dài rén a nà nǐ yǐ wéiHạng thương gia còn dắt thêm được người cơ à? Thế cô nghĩ sao?

不查 以后我们可能会背锅
HSK 5
0:03s
bù chá yǐ hòu wǒ men kě néng huì bèi guōKhông điều tra, có thể sau này chúng ta sẽ phải gánh tội thay.

有一个人替我们 去捅这个马蜂窝
HSK 7
0:03s
yǒu yí gè rén tì wǒ men qù tǒng zhè ge mǎ fēng wōcó một người thay chúng ta chọc vào tổ ong vò vẽ này.

您这可是一举三得呀
HSK 5
0:03s
nín zhè kě shì yī jǔ sān dé yaChị làm thế này đúng là một mũi tên trúng ba đích.

别看剧了 好好学习一下吧
HSK 7
0:03s
bié kàn jù le hǎo hǎo xué xí yī xià baĐừng xem phim nữa, lo mà học cho tốt đi.

我告诉你 别的不敢说 就学习这一块
HSK 3
0:03s
wǒ gào sù nǐ bié de bù gǎn shuō jiù xué xí zhè yī kuàiTôi nói cho anh biết, những cái khác tôi không dám nói, chứ riêng khoản học hành

就没有我学不会的 行行行 厉害 厉害
HSK 4
0:03s
jiù méi yǒu wǒ xué bú huì de xíng xíng xíng lì hài lì hàithì chẳng có gì tôi không học nổi cả. Được, cô giỏi.

行了行了 别玩手机了 真好玩 吃饭
HSK 3
0:03s
xíng le xíng le bié wán shǒu jī le zhēn hǎo wán chī fànĐược rồi, đừng nghịch điện thoại nữa. Vui thật đấy. Ăn cơm thôi.

我也不可能拿冠军的 别给我太大压力
HSK 5
0:03s
wǒ yě bù kě néng ná guàn jūn de bié gěi wǒ tài dà yā lìcon cũng không thể giành được chức vô địch đâu. Mẹ đừng tạo áp lực lớn quá cho con.

吃个鸡腿补补身子 平常训练很忙的
HSK 7
0:03s
chī gè jī tuǐ bǔ bǔ shēn zi píng cháng xùn liàn hěn máng deăn cái đùi gà tẩm bổ đi. Bình thường huấn luyện bận rộn.

你这个单身狗 要有单身狗的觉悟啊
HSK 7
0:03s
nǐ zhè ge dān shēn gǒu yào yǒu dān shēn gǒu de jué wù aĐồ độc thân như con, phải có giác ngộ của kẻ độc thân chứ.

虚两岁的话不是二十八吗 不就是奔三十去的吗
HSK 7
0:03s
xū liǎng suì de huà bú shì èr shí bā ma bù jiù shì bēn sān shí qù de maTính cả tuổi mụ thì là 28 tuổi rồi, thế là đang tới tuổi 30 còn gì?

对啊 不是奔三了吗
HSK 7
0:03s
duì a bú shì bēn sān le maĐúng vậy, sắp sang đầu ba rồi còn gì?

打住 打住 打住 干吗 真的不用给我介绍了
HSK 3
0:03s
dǎ zhù dǎ zhù dǎ zhù gàn má zhēn de bù yòng gěi wǒ jiè shào ledừng lại. Gì thế? Thật sự không cần giới thiệu cho con đâu.

她是哪个大学毕业的 是九八五 还是二一一的
HSK 4
0:03s
tā shì nǎ ge dà xué bì yè de shì jiǔ bā wǔ hái shì èr yī yī deCô ấy tốt nghiệp trường đại học nào? Là trường 985? [*Trường đại học hàng đầu Trung Quốc] Hay là 211? [*Trường đại học trọng điểm Trung Quốc]

她高考成绩怎么样 我跟你说 高考成绩很重要的
HSK 4
0:03s
tā gāo kǎo chéng jì zěn me yàng wǒ gēn nǐ shuō gāo kǎo chéng jì hěn zhòng yào deThành tích thi đại học thế nào? Mẹ nói con nghe, thành tích thi đại học quan trọng lắm.

一个人在外面注意安全啊
HSK 3
0:03s
yí gè rén zài wài miàn zhù yì ān quán aMột mình ở ngoài nhớ chú ý an toàn nhé.

放心吧 遇到坏人我会给你打电话的
HSK 3
0:03s
fàng xīn ba yù dào huài rén wǒ huì gěi nǐ dǎ diàn huà deYên tâm đi, gặp phải kẻ xấu tôi sẽ gọi điện cho anh.

一点蛛丝马迹都没有
HSK 1
0:03s
yì diǎn zhū sī mǎ jì dōu méi yǒu(chẳng để lại chút manh mối nào cả.)