Cách dùng "血 你流血了" (xuè nǐ liú xiě le) trong hội thoại tiếng Trung
血 你流血了
xuè nǐ liú xiě le
Máu. Ngài chảy máu rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
38:17
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 冲锋陷阵的时候 还不都是我们这些男人挡在前面 | chōng fēng xiàn zhèn de shí hòu hái bù dōu shì wǒ men zhè xiē nán rén dǎng zài qián miàn | Lúc xung phong ra trận vẫn phải đến tay nam nhân đấy thôi. |
| 2▶ | 血 你流血了 | xuè nǐ liú xiě le | Máu. Ngài chảy máu rồi. |
| 3 | 血 | xuè | Máu. |
More Clips From Episode
Total 61 clips (Page 3 of 4)
HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ nà me duō shēn qiáng tǐ zhuàng dī shì bīng kā yī xià jiù bèi wǒ liào dào lebao nhiêu binh lính khỏe mạnh cường tráng của huynh, vậy mà bị ta hạ gục chỉ trong chớp mắt. Đúng rồi.

HSK 2
0:03s
nǐ xiào qǐ lái hǎo kànHuynh cười đẹp lắm. ♪ Khắc sâu vào dấu vân tay ♪ ♪ Lắng nghe tiếng bước chân vang vọng ♪

HSK 5
0:03s
yīng gāi hěn kuài jiù yǒu rén lái jiù wǒ men le baChắc là sắp có người đến cứu chúng ta rồi.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
diàn shèng shì zhī xiàng chéng zhǔ zhēn shì tài lì hài leđặt nền móng cho thời đại thịnh trị. Thành chủ thật sự quá lợi hại.

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
bié xiào le wǒ shuō nǐ men jǐ gè zěn me huí shì aĐừng cười nữa. Mấy người các ngươi làm sao thế hả?

HSK 4
0:03s
yě shì shén me dōu nán bù dào fàn yún dà rénCũng phải. Không gì làm khó được Phạm Vân đại nhân.

HSK 6
0:03s
zhè duàn rì zi yào bú shì nǐ yì zhí chēng zheTrong thời gian vừa rồi, nếu không nhờ cô vẫn luôn cố gắng chèo chống

HSK 4
0:03s
nǐ yòu bù zhī dào wǒ zhī qián dōu zuò guò xiē shén meHuynh đâu biết trước đây ta từng làm những gì.

HSK 4
0:03s
wú lùn nǐ yǐ qián zuò guò shén me nǐ zài yōng chéngCho dù trước đây cô từng làm gì thì ở Ung Thành






