Cách dùng "不是 你就跟着这么一个老古板做事" (bú shì nǐ jiù gēn zhe zhè me yí gè lǎo gǔ bǎn zuò shì) trong hội thoại tiếng Trung
不是 你就跟着这么一个老古板做事
Này, em làm việc cho một lão già bảo thủ như vậy à?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:26
tīng听
nǐ你
de的
lǐng领
dǎo导
“nghe sếp ạ.”
LINE 0219:42
PLAYING SCENEbú shì nǐ jiù gēn zhe zhè me yí gè lǎo gǔ bǎn zuò shì
不是 你就跟着这么一个老古板做事
“Này, em làm việc cho một lão già bảo thủ như vậy à?”
LINE 0319:45
tā他
dōu都
bù不
dǒng懂
de得
gěi给
shǒu手
xià下
zhēng争
qǔ取
zhēng争
qǔ取
ma吗
“Anh ta không biết giành lợi ích cho cấp dưới hả?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 87 clips (Page 1 of 5)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
cóng nǐ de jiǎo dù shuō ne nǐ wèi shén me jù jué huí dáNói từ góc độ của em, tại sao em lại từ chối trả lời?

HSK 4
0:03s
yīn wèi nǐ pà tā shāng xīn shuō míng le shén mebởi vì em sợ cậu ấy đau lòng. Chứng tỏ điều gì đây?

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
jiāng jiào shòu gé sān chà wǔ lái wǒ men duì lǐ wèi de sháGiáo sư Giang dăm ba hôm lại đến đội chúng ta là vì cái gì?

HSK 4
0:03s
jiù shì zhè shì nǐ dé xué wǒ yào zài wǒ men jiā jiě fū gǎn zhè yàngĐúng vậy. Chuyện này em phải học chị, nếu anh rể chị dám làm vậy,

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ xiàn zài jīng shén zhuàng kuàng dōu bù hǎo le nà nǐ gǎn jǐn bǔ bǔ juégiờ tinh thần em cũng không ổn. Vậy em mau ngủ bù đi,

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
shén me wèn tí nào dé nà me yán zhòng a dōu fēn jū levấn đề gì mà nghiêm trọng thế? Ở riêng luôn rồi.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
nà tā yào yǒu wèn tí nǐ qiān wàn bié rěn zheNếu anh ta có vấn đề, em tuyệt đối đừng nhịn,