Cách dùng "可以吗 还是不信任我是吗" (kě yǐ ma hái shì bù xìn rèn wǒ shì ma) trong hội thoại tiếng Trung
可以吗 还是不信任我是吗
Được chứ? Vẫn không tin tôi chứ gì.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:59
xíng行
“Được.”
LINE 0219:00
PLAYING SCENEkě yǐ ma hái shì bù xìn rèn wǒ shì ma
可以吗 还是不信任我是吗
“Được chứ? Vẫn không tin tôi chứ gì.”
LINE 0319:03
jiǎng蒋
chéng诚
“Tưởng Thành!”
Show Information
More Clips From Episode
Total 87 clips (Page 5 of 5)
HSK 7
0:03s
wǒ zài yě bù láo dāo nǐ le shī mèi xiǎo zhōu shī mèiSau này anh không càm ràm em nữa đâu, đàn em. - Tiểu Châu. - Đàn em.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
méi shì a wǒ wǒ gěi nǐ ná diǎn shuǐ hǎo bù hǎoKhông sao à? Anh… anh đi lấy nước cho em nhé?

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
qī shū yǐ jīng luò wǎng xiàn chǎng bèi kòng zhì leChú bảy đã bị bắt, hiện trường đã được khống chế,

HSK 7
0:03s
dàn shì yǒu rén shòu shāng wǒ men xū yào yī wù zhī yuánnhưng có người bị thương, chúng ta cần hỗ trợ y tế.