Cách dùng "可以吗 还是不信任我是吗" (kě yǐ ma hái shì bù xìn rèn wǒ shì ma) trong hội thoại tiếng Trung

ma háishìxìnrènshìma

Được chứ? Vẫn không tin tôi chứ gì.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:59
xíng

Được.

LINE 0219:00
PLAYING SCENE
kě yǐ ma hái shì bù xìn rèn wǒ shì ma

可以吗 还是不信任我是吗

Được chứ? Vẫn không tin tôi chứ gì.

LINE 0319:03
jiǎng
chéng

Tưởng Thành!

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E22
Timestamp19:00
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 87 clips (Page 2 of 5)
小五啊 我觉得这婚姻是一辈子的事情
HSK 6
0:03s
xiǎo wǔ a wǒ jué de zhè hūn yīn shì yī bèi zi de shì qíngBé năm, anh cảm thấy hôn nhân là chuyện cả đời,
这过不下去啊 那就离 出去
HSK 2
0:03s
zhè guò bù xià qù a nà jiù lí chū qùkhông sống với nhau nổi nữa thì ly hôn. Ra ngoài!
咱们俩也算从小一起长大了吧
HSK 4
0:03s
zán men liǎ yě suàn cóng xiǎo yì qǐ zhǎng dà le baChúng ta cũng tính là lớn lên với nhau từ nhỏ nhỉ.
是 你现在不喜欢我了 我 我认了
HSK 5
0:03s
shì nǐ xiàn zài bù xǐ huān wǒ le wǒ wǒ rèn lePhải, bây giờ em không còn thích anh nữa, anh... anh chịu.
他是什么人我自己心里清楚
HSK 3
0:03s
tā shì shén me rén wǒ zì jǐ xīn lǐ qīng chǔEm tự biết rõ anh ấy là người thế nào.
你说你跑到这儿来 折腾我这个老头干什么
HSK 7
0:03s
nǐ shuō nǐ pǎo dào zhè ér lái zhē teng wǒ zhè ge lǎo tóu gàn shén memà em chạy tới đây hành lão già như thầy làm gì?
我都一头白发了
HSK 1
0:03s
wǒ dōu yī tóu bái fà leThầy đã bạc hết cả đầu rồi,
这两口子吵架是正常的
HSK 7
0:03s
zhè liǎng kǒu zi chǎo jià shì zhèng cháng deĐợi tâm trạng anh ấy khá lên, em sẽ tới đón anh ấy về.] [Xin lỗi thầy Vương, đã làm phiền thầy ạ. Em và Hàn Thanh có chút hiểu lầm. Vợ chồng cãi nhau là việc bình thường,
舌头跟牙还打架呢
HSK 6
0:03s
shé tou gēn yá hái dǎ jià nelưỡi với răng còn đánh nhau nữa mà.
过去就过去了啊 别自己跟自己在那儿较劲
HSK 7
0:03s
guò qù jiù guò qù le a bié zì jǐ gēn zì jǐ zài nà ér jiào jìnthì quá khứ cũng đã qua rồi, đừng tự làm khó mình.
那么几行字儿还看这么长时间
HSK 2
0:03s
nà me jǐ xíng zì ér hái kàn zhè me zhǎng shí jiānCó vài dòng chữ mà xem lâu thế.
就那么几个字儿别看了 来来来
HSK 2
0:03s
jiù nà me jǐ gè zì ér bié kàn le lái lái láiChỉ có nhiêu đó chữ thôi, đừng xem nữa. Nào, nào, nào.
瞧你那个没出息样儿
HSK 6
0:03s
qiáo nǐ nà ge méi chū xī yàng érXem bộ dạng không nên thân của em kìa.
没什么大问题 还能经得起捶打
HSK 1
0:03s
méi shén me dà wèn tí hái néng jīng dé qǐ chuí dǎkhông có vấn đề gì lớn, vẫn chịu được đánh đấm.
戚严的生平能抹得一干二净
HSK 7
0:03s
qī yán de shēng píng néng mǒ dé yī gān èr jìng[Thích Nghiêm = Lão Hạt?] Cuộc đời của Thích Nghiêm có thể bị xóa sạch, [Vụ án 17/8 yêu mẹ, ghét nữ - ma túy, giết cảnh sát, dao] [Vụ giết người Hoài Quang - váy đỏ, cắt cổ tay, nơ] [Vụ mưu sát Hải Châu, Ninh Viễn - váy đỏ mới, nơ mới, kim, ra oai]
你得习惯服从安排
HSK 6
0:03s
nǐ dé xí guàn fú cóng ān páicậu phải quen với việc nghe theo chỉ đạo.
不是 你就跟着这么一个老古板做事
HSK 2
0:03s
bú shì nǐ jiù gēn zhe zhè me yí gè lǎo gǔ bǎn zuò shìNày, em làm việc cho một lão già bảo thủ như vậy à?
他都不懂得给手下争取争取吗
HSK 5
0:03s
tā dōu bù dǒng de gěi shǒu xià zhēng qǔ zhēng qǔ maAnh ta không biết giành lợi ích cho cấp dưới hả?
看来他对你不错 你还挺服他的
HSK 6
0:03s
kàn lái tā duì nǐ bù cuò nǐ hái tǐng fú tā deXem ra anh ta không tệ với em, em cũng nghe lời anh ta gớm.
看你穿上这身 我心里就踏实了
HSK 6
0:03s
kàn nǐ chuān shàng zhè shēn wǒ xīn lǐ jiù tà shí leThấy anh mặc bộ đồ này là tôi yên tâm rồi.