Cách dùng "是 你现在不喜欢我了 我 我认了" (shì nǐ xiàn zài bù xǐ huān wǒ le wǒ wǒ rèn le) trong hội thoại tiếng Trung
是 你现在不喜欢我了 我 我认了
Phải, bây giờ em không còn thích anh nữa, anh... anh chịu.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:34
zán咱
men们
liǎ俩
yě也
suàn算
cóng从
xiǎo小
yì一
qǐ起
zhǎng长
dà大
le了
ba吧
“Chúng ta cũng tính là lớn lên với nhau từ nhỏ nhỉ.”
LINE 0210:37
PLAYING SCENEshì nǐ xiàn zài bù xǐ huān wǒ le wǒ wǒ rèn le
是 你现在不喜欢我了 我 我认了
“Phải, bây giờ em không còn thích anh nữa, anh... anh chịu.”
LINE 0310:41
jiù就
suàn算
wǒ我
men们
bú不
shì是
liàn恋
rén人
guān关
xì系
“Cho dù chúng ta không phải người yêu,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 87 clips (Page 1 of 5)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
cóng nǐ de jiǎo dù shuō ne nǐ wèi shén me jù jué huí dáNói từ góc độ của em, tại sao em lại từ chối trả lời?

HSK 4
0:03s
yīn wèi nǐ pà tā shāng xīn shuō míng le shén mebởi vì em sợ cậu ấy đau lòng. Chứng tỏ điều gì đây?

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
jiāng jiào shòu gé sān chà wǔ lái wǒ men duì lǐ wèi de sháGiáo sư Giang dăm ba hôm lại đến đội chúng ta là vì cái gì?

HSK 4
0:03s
jiù shì zhè shì nǐ dé xué wǒ yào zài wǒ men jiā jiě fū gǎn zhè yàngĐúng vậy. Chuyện này em phải học chị, nếu anh rể chị dám làm vậy,

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ xiàn zài jīng shén zhuàng kuàng dōu bù hǎo le nà nǐ gǎn jǐn bǔ bǔ juégiờ tinh thần em cũng không ổn. Vậy em mau ngủ bù đi,

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
shén me wèn tí nào dé nà me yán zhòng a dōu fēn jū levấn đề gì mà nghiêm trọng thế? Ở riêng luôn rồi.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
nà tā yào yǒu wèn tí nǐ qiān wàn bié rěn zheNếu anh ta có vấn đề, em tuyệt đối đừng nhịn,