Cách dùng "是 你现在不喜欢我了 我 我认了" (shì nǐ xiàn zài bù xǐ huān wǒ le wǒ wǒ rèn le) trong hội thoại tiếng Trung
是 你现在不喜欢我了 我 我认了
Phải, bây giờ em không còn thích anh nữa, anh... anh chịu.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:34
zán咱
men们
liǎ俩
yě也
suàn算
cóng从
xiǎo小
yì一
qǐ起
zhǎng长
dà大
le了
ba吧
“Chúng ta cũng tính là lớn lên với nhau từ nhỏ nhỉ.”
LINE 0210:37
PLAYING SCENEshì nǐ xiàn zài bù xǐ huān wǒ le wǒ wǒ rèn le
是 你现在不喜欢我了 我 我认了
“Phải, bây giờ em không còn thích anh nữa, anh... anh chịu.”
LINE 0310:41
jiù就
suàn算
wǒ我
men们
bú不
shì是
liàn恋
rén人
guān关
xì系
“Cho dù chúng ta không phải người yêu,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 87 clips (Page 4 of 5)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ zhè bèi zi dōu bú huì yuán liàng wǒ zì jǐ deđời này anh sẽ không bao giờ tha thứ cho bản thân.

HSK 7
0:03s
xiǎo wǔ nǐ méi tīng dào wǒ shuō de ma wǒ shuō zhè ge chóu bù bào de huàBé năm, em không nghe anh nói à? Anh nói nếu không báo thù,

HSK 7
0:03s
wǒ zì jǐ dōu bú huì gān xīn de nǐ gěi wǒ bì zuǐchính anh cũng không cam lòng. Anh im miệng đi,

HSK 4
0:03s
nǐ yào shì zài zuò shǎ shì de huà zhè bèi zi wǒ dōu bú huì yuán liàng nǐnếu anh còn làm chuyện dại dột, đời này em sẽ không tha thứ cho anh.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s
qī yán qī shū qiū yè yí gè dōu méi zàiThích Nghiêm, chú bảy, Khưu Diệp, không có ai ở đó cả.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
tán dà zhè biān fā xiàn xián yí rén qǐng qiú zhī yuánĐại đội trưởng Đàm, bên này phát hiện nghi phạm, yêu cầu chi viện. [Cảnh sát]

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s