Cách dùng "我要亲眼看见她平安无事" (wǒ yào qīn yǎn kàn jiàn tā píng ān wú shì) trong hội thoại tiếng Trung
我要亲眼看见她平安无事
Tôi phải tận mắt thấy cô ấy bình an vô sự.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:41
méi yǒu zhí jiē cān yù xíng dòng tā xiàn zài yīng gāi hěn ān quán
没有直接参与行动 她现在 应该很安全
“không trực tiếp tham gia hành động, bây giờ chắc là cô ấy rất an toàn.”
LINE 0235:45
PLAYING SCENEwǒ我
yào要
qīn亲
yǎn眼
kàn看
jiàn见
tā她
píng平
ān安
wú无
shì事
“Tôi phải tận mắt thấy cô ấy bình an vô sự.”
LINE 0335:54
hū jiào zhǐ huī chē xiàn chǎng jī běn kòng zhì dàn shì méi yǒu kàn jiàn zhǔ fàn
呼叫指挥车 现场基本控制 但是没有看见主犯
“Gọi xe chỉ huy, hiện trường cơ bản đã được khống chế, nhưng chưa thấy thủ phạm,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 87 clips (Page 1 of 5)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
cóng nǐ de jiǎo dù shuō ne nǐ wèi shén me jù jué huí dáNói từ góc độ của em, tại sao em lại từ chối trả lời?

HSK 4
0:03s
yīn wèi nǐ pà tā shāng xīn shuō míng le shén mebởi vì em sợ cậu ấy đau lòng. Chứng tỏ điều gì đây?

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
jiāng jiào shòu gé sān chà wǔ lái wǒ men duì lǐ wèi de sháGiáo sư Giang dăm ba hôm lại đến đội chúng ta là vì cái gì?

HSK 4
0:03s
jiù shì zhè shì nǐ dé xué wǒ yào zài wǒ men jiā jiě fū gǎn zhè yàngĐúng vậy. Chuyện này em phải học chị, nếu anh rể chị dám làm vậy,

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ xiàn zài jīng shén zhuàng kuàng dōu bù hǎo le nà nǐ gǎn jǐn bǔ bǔ juégiờ tinh thần em cũng không ổn. Vậy em mau ngủ bù đi,

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
shén me wèn tí nào dé nà me yán zhòng a dōu fēn jū levấn đề gì mà nghiêm trọng thế? Ở riêng luôn rồi.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
nà tā yào yǒu wèn tí nǐ qiān wàn bié rěn zheNếu anh ta có vấn đề, em tuyệt đối đừng nhịn,