Cách dùng "- 可是… - 没有可是 你已经错过了19年" (- kě shì … - méi yǒu kě shì nǐ yǐ jīng cuò guò le 19 nián) trong hội thoại tiếng Trung
- 可是… - 没有可是 你已经错过了19年
- Nhưng… - Không nhưng nhị gì hết. Muội đã bỏ lỡ 19 năm rồi,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
13:14
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你还要浪费时间在互相责怪上吗? | nǐ hái yào làng fèi shí jiān zài hù xiāng zé guài shàng ma ? | muội vẫn muốn lãng phí thời gian để trách móc lẫn nhau à? |
| 2▶ | - 可是… - 没有可是 你已经错过了19年 | - kě shì … - méi yǒu kě shì nǐ yǐ jīng cuò guò le 19 nián | - Nhưng… - Không nhưng nhị gì hết. Muội đã bỏ lỡ 19 năm rồi, |
| 3 | 在这最后时刻 | zài zhè zuì hòu shí kè | muội còn muốn để lại tiếc nuối vào thời khắc cuối cùng này à? |
More Clips From Episode
Total 39 clips (Page 1 of 2)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
guān yú wǒ niáng de gù shì dōu shì jiǎ de ma ?những chuyện về mẹ mà cha kể cho con bao năm qua đều là giả sao?

HSK 7
0:03s
zhè yī qiè bù dōu shì diē nǐ gào sù wǒ de ma ?Chẳng phải cha luôn kể cho con như vậy sao?

HSK 5
0:03s
tā píng shén me tì wǒ jué dìng gāi zěn yàng huó zhe ?Bà ta dựa vào đâu mà quyết định cuộc đời thay ta?

HSK 6
0:03s
dàn nǐ zhī dào le zhēn xiàng nǐ dǎ suàn zěn me zuò ?Giờ biết sự thật rồi, muội dự định thế nào?

HSK 7
0:03s
nǐ hái yào làng fèi shí jiān zài hù xiāng zé guài shàng ma ?muội vẫn muốn lãng phí thời gian để trách móc lẫn nhau à?

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s










