Cách dùng "长姐如母" (zhǎng jiě rú mǔ) trong hội thoại tiếng Trung
长姐如母
zhǎng jiě rú mǔ
Trưởng tỷ như mẹ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
12:27
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 太子妃是我的长姐 | tài zi fēi shì wǒ de zhǎng jiě | Thái tử phi là trưởng tỷ của ta. |
| 2▶ | 长姐如母 | zhǎng jiě rú mǔ | Trưởng tỷ như mẹ. |
| 3 | 我与霄南王父子仇深似海 | wǒ yǔ xiāo nán wáng fù zǐ chóu shēn shì hǎi | Ta và cha con Tiêu Nam vương thù sâu tựa biển. |
More Clips From Episode
Total 136 clips (Page 1 of 7)
HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
sī xià lǐ huàn tā yī shēng rǔ míng yě shì lǐ suǒ yīng dāngLúc riêng tư, gọi nhũ danh của đệ ấy cũng là lẽ đương nhiên.

HSK 6
0:03s
zhǎng gōng zhǔ néng yǒu jīn rì kào de bú shì xiè shìtrưởng công chúa có được ngày hôm nay không phải dựa vào Tạ thị

HSK 6
0:03s
fǎn ér xiè shì kào de shì zhǎng gōng zhǔmà ngược lại Tạ thị mới phải dựa vào trưởng công chúa.

HSK 6
0:03s
jì rán yī mài lián zhī hé xū fán wén rù jié ?Đã là cành chung một cội, cần gì câu nệ lễ nghi rườm rà.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
běn gōng hái děng zhe sān gōng zi zhǐ diǎn yī èr nebổn cung còn đang chờ tam công tử chỉ bảo đôi điều đây.

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
wǒ men bù néng xiān fā zhì rén ma ?Chúng ta không thể ra tay trước để chiếm thế chủ động sao?

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
rú jīn shuò mò zài biān jùn yě shì hǔ shì dān dānnay Sóc Mạc nơi biên cương như hổ rình mồi.

HSK 6
0:03s
xīn cháo zhǔ shào guó yí nèi yōu wài huànTriều mới, vua trẻ, lòng người nghi kị, thù trong giặc ngoài,

HSK 7
0:03s
zǒng yǒu yī tiān wǒ yào qīn shǒu shā le tā menRồi sẽ có ngày, ta tự tay giết chết bọn chúng,