Cách dùng "衣服上一点血没带上" (yī fú shàng yì diǎn xuè méi dài shàng) trong hội thoại tiếng Trung

shàngdiǎnxuèméidàishàng

trên quần áo lại chẳng dính chút nào.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
28:46
TMDB ID
261676
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1现场都是血迹xiàn chǎng dōu shì xuè jìHiện trường đầy vết máu,
2衣服上一点血没带上yī fú shàng yì diǎn xuè méi dài shàngtrên quần áo lại chẳng dính chút nào.
3不可能啊bù kě néng aKhông thể nào.

More Clips From Episode

Total 66 clips (Page 2 of 4)
冷队的眼睛 是执行任务的时候受的伤 见不得光
HSK 5
0:03s
lěng duì de yǎn jīng shì zhí xíng rèn wù de shí hòu shòu de shāng jiàn bù dé guāngMắt của đội trưởng Lãnh bị thương khi làm nhiệm vụ Không chịu được ánh sáng

这个人严谨 有条理 警惕性还很强
HSK 7
0:03s
zhè ge rén yán jǐn yǒu tiáo lǐ jǐng tì xìng hái hěn qiángKẻ này cẩn thận, có tổ chức Cảnh giác còn rất cao

你们也算拜过我父母了
HSK 4
0:03s
nǐ men yě suàn bài guò wǒ fù mǔ leCác ngươi cũng coi như đã bái kiến cha mẹ ta rồi

知道你不讲究这些
HSK 5
0:03s
zhī dào nǐ bù jiǎng jiū zhè xiēBiết ngươi không câu nệ những thứ này

剩下的不过是走个形式
HSK 5
0:03s
shèng xià de bù guò shì zǒu gè xíng shìPhần còn lại chỉ là làm cho có lệ

鲍黑那边这两天又没信儿了
HSK 3
0:03s
bào hēi nà biān zhè liǎng tiān yòu méi xìn ér leBên Bao Hei mấy hôm nay lại im hơi lặng tiếng.

道上有名的手黑心黑
HSK 5
0:03s
dào shàng yǒu míng de shǒu hēi xīn hēitrên giang hồ nổi tiếng tay đen lòng đen.

想真正取信于他不容易啊
HSK 6
0:03s
xiǎng zhēn zhèng qǔ xìn yú tā bù róng yì aMuốn thực sự lấy được lòng tin của hắn không dễ đâu.

跟这种人谈什么信任啊
HSK 5
0:03s
gēn zhè zhǒng rén tán shén me xìn rèn aVới loại người này nói gì đến chữ tín.

这可不是随便 什么人都拿得出手的
HSK 7
0:03s
zhè kě bú shì suí biàn shén me rén dōu ná dé chū shǒu decái này đâu phải tùy tiện ai cũng có thể lôi ra được.

而且这件事情 本来就是他挑起来的 回避不了
HSK 7
0:03s
ér qiě zhè jiàn shì qíng běn lái jiù shì tā tiāo qǐ lái de huí bì bù liǎoHơn nữa chuyện này, vốn dĩ là do hắn châm ngòi. Không thể tránh được.

回避的话他会更怀疑我们
HSK 7
0:03s
huí bì de huà tā huì gèng huái yí wǒ menNếu tránh né, hắn sẽ càng nghi ngờ ta.

让鲍黑好好瞧瞧咱们的手段
HSK 5
0:03s
ràng bào hēi hǎo hǎo qiáo qiáo zán men de shǒu duànđể Bao Hei thấy rõ thủ đoạn của chúng ta.

我又怎么舍得让他过得那么舒心
HSK 5
0:03s
wǒ yòu zěn me shě de ràng tā guò dé nà me shū xīnlàm sao tôi nỡ để hắn sống thoải mái

这款产品你们这儿有吗
HSK 6
0:03s
zhè kuǎn chǎn pǐn nǐ men zhè ér yǒu maSản phẩm này chỗ các anh có không?

没想到你当警察了
HSK 4
0:03s
méi xiǎng dào nǐ dāng jǐng chá leKhông ngờ cậu làm cảnh sát.

加个微信吧 有空常联络
HSK 7
0:03s
jiā gè wēi xìn ba yǒu kòng cháng lián luòKết bạn Zalo đi. Có rảnh thì thường liên lạc.

我可提醒你了啊 要是你说话不算数的话
HSK 7
0:03s
wǒ kě tí xǐng nǐ le a yào shì nǐ shuō huà bù suàn shù de huàEm nhắc anh trước đấy, nếu anh thất hứa,

你说什么 再说一遍
HSK 4
0:03s
nǐ shuō shén me zài shuō yī biànAnh nói gì? Nói lại lần nữa đi.

上面没有指纹 没有脱氧核糖核酸 啥都没有
HSK 7
0:03s
shàng miàn méi yǒu zhǐ wén méi yǒu tuō yǎng hé táng hé suān shá dōu méi yǒuTrên đó không có dấu vân tay, không có DNA, chẳng có gì cả.