Cách dùng "时间过得好快啊" (shí jiān guò dé hǎo kuài a) trong hội thoại tiếng Trung

shíjiānguòhǎokuàia

Thời gian trôi nhanh thật.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
38:08
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1都过去两年了dōu guò qù liǎng nián leĐã hai năm trôi qua rồi.
2时间过得好快啊shí jiān guò dé hǎo kuài aThời gian trôi nhanh thật.
3感觉比原来一辈子都长gǎn jué bǐ yuán lái yī bèi zi dōu zhǎngCảm giác còn dài hơn cả một đời trước kia.

More Clips From Episode

Total 98 clips (Page 3 of 5)
你们真的卖一件衣服 捐一块钱 不是骗人的吧
HSK 5
0:03s
nǐ men zhēn de mài yī jiàn yī fú juān yī kuài qián bú shì piàn rén de baChỗ các cô thật sự bán một bộ quần áo tương đương với quyên góp một tệ sao? Không phải lừa người ta đấy chứ?

包子 包子 小心脚下啊
HSK 3
0:03s
bāo zi bāo zi xiǎo xīn jiǎo xià aBánh bao đây, bánh bao đây. Cẩn thận dưới chân nhé.

大家少安毋躁啊 我是露娜的总经理 陈锡良
HSK 2
0:03s
dà jiā shǎo ān wú zào a wǒ shì lù nà de zǒng jīng lǐ chén xī liángMọi người đừng nóng vội nhé. Tôi là tổng giám đốc của Luna, Trần Tích Lương.

那合着一个月捐赠 就是大五千
HSK 6
0:03s
nà hé zhe yí gè yuè juān zèng jiù shì dà wǔ qiānVậy tính ra tiền quyên góp một tháng là hơn năm nghìn tệ.

那合着这一年 就得捐赠上百万
HSK 6
0:03s
nà hé zhe zhè yī nián jiù dé juān zèng shàng bǎi wànVậy tính ra một năm phải quyên góp tới cả triệu tệ rồi.

我能跟您拍张照片 做个留念吗 可以啊
HSK 7
0:03s
wǒ néng gēn nín pāi zhāng zhào piān zuò gè liú niàn ma kě yǐ aTôi có thể chụp với anh một tấm ảnh làm kỷ niệm không? Được chứ.

我以为得卖脱销 我还备了那么多货
HSK 7
0:03s
wǒ yǐ wéi dé mài tuō xiāo wǒ hái bèi le nà me duō huòTôi cứ tưởng là phải cháy hàng luôn chứ, tôi còn chuẩn bị nhiều hàng thế kia mà.

今天已经翻一倍了 你急什么呀 再耐心等等
HSK 5
0:03s
jīn tiān yǐ jīng fān yí bèi le nǐ jí shén me ya zài nài xīn děng děngHôm nay doanh số đã tăng gấp đôi rồi, anh vội gì chứ? Nhẫn nại đợi thêm đi,

这广告上也没写地址 还不得靠嘴巴打听
HSK 6
0:03s
zhè guǎng gào shàng yě méi xiě dì zhǐ hái bù dé kào zuǐ bā dǎ tīngTrong quảng cáo cũng đâu có ghi địa chỉ, cuối cùng vẫn phải đi hỏi thăm mà.

你不知道 今天有二十几个 过来考察要加盟的
HSK 7
0:03s
nǐ bù zhī dào jīn tiān yǒu èr shí jǐ gè guò lái kǎo chá yào jiā méng deCô không biết đó thôi, hôm nay có hơn 20 người đến tìm hiểu xin làm đại lý đấy.

一窝蜂给我围住 我以为是要债的
HSK 7
0:03s
yī wō fēng gěi wǒ wéi zhù wǒ yǐ wéi shì yào zhài deHọ vây kín tôi như đàn ong vỡ tổ, làm tôi cứ tưởng là hội đòi nợ đến.

那阵仗 把京城晚报刘记者 都吓一跳
HSK 6
0:03s
nà zhèn zhàng bǎ jīng chéng wǎn bào liú jì zhě dōu xià yī tiàoTình hình như thế làm phóng viên Lưu của tờ Báo Tối Thủ Đô cũng phải giật mình.

除了一些说废话 看热闹的 我算了一下
HSK 7
0:03s
chú le yī xiē shuō fèi huà kàn rè nào de wǒ suàn le yī xiàTrừ mấy người nói chuyện linh tinh và mấy người đến hóng cho vui, tôi tính thử rồi,

都是正常合同 没有靠关系的
HSK 5
0:03s
dōu shì zhèng cháng hé tóng méi yǒu kào guān xì deĐều là hợp đồng bình thường, không phải dựa vào quan hệ.

我认为她 一定是靠关系的
HSK 5
0:03s
wǒ rèn wéi tā yí dìng shì kào guān xì deTôi nghĩ chắc chắn cô ta có dựa vào quan hệ.

就连乔治都不可能 一次性拿出 一百万这么多钱哪
HSK 5
0:03s
jiù lián qiáo zhì dōu bù kě néng yí cì xìng ná chū yì bǎi wàn zhè me duō qián nǎNgay cả George cũng không thể tức khắc lấy ra được số tiền lớn tới một triệu tệ.

我不能被夏晓兰比下去 我们也必须在电视台投广告
HSK 5
0:03s
wǒ bù néng bèi xià xiǎo lán bǐ xià qù wǒ men yě bì xū zài diàn shì tái tóu guǎng gàoTôi không thể thua Hạ Hiểu Lan được. Chúng ta cũng phải đặt quảng cáo trên đài truyền hình,

我这这 太少了 我这参与一下
HSK 5
0:03s
wǒ zhè zhè tài shǎo le wǒ zhè cān yù yī xiàPhần... phần của em khá nhỏ, em chỉ góp vui chút thôi mà.

别谦虚了 这条广告能播 大家都功不可没
HSK 6
0:03s
bié qiān xū le zhè tiáo guǎng gào néng bō dà jiā dōu gōng bù kě méiĐừng khiêm tốn thế chứ. Đoạn quảng cáo này có thể phát sóng, mọi người đều có công lao.

我估计她肯定是没想到 她不相信我们
HSK 4
0:03s
wǒ gū jì tā kěn dìng shì méi xiǎng dào tā bù xiāng xìn wǒ menTôi đoán bà ta ắt hẳn không ngờ được, bà ta không tin là chúng ta