Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "洗得真干净" (xǐ dé zhēn gān jìng) trong hội thoại tiếng Trung

洗得真干净

xǐ dé zhēn gān jìng

Giặt sạch thật nhỉ.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
23:31
TMDB ID
287760
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1玉华楼的狮子头 还有罗宋汤yù huá lóu de shī zi tóu hái yǒu luó sòng tāngThịt viên tứ hỷ ở Ngọc Hoa Lâu, với cả súp Nga.
2洗得真干净xǐ dé zhēn gān jìngGiặt sạch thật nhỉ.
3咖啡kā fēiCà phê nhé?

More Clips From Episode

Total 138 clips (Page 6 of 7)
再说了等我外婆回来我就有钱了
HSK 5
0:03s
zài shuō le děng wǒ wài pó huí lái wǒ jiù yǒu qián leVới cả, đợi bà ngoại tôi về là tôi có tiền ngay.

我听我妈妈说 璟山公园那边的风景可美呢
HSK 4
0:03s
wǒ tīng wǒ mā mā shuō jǐng shān gōng yuán nà biān de fēng jǐng kě měi neMình nghe mẹ mình nói phong cảnh trong công viên Cảnh Sơn đẹp lắm.

要不咱们算一下
HSK 4
0:03s
yào bù zán men suàn yī xiàhay là chúng ta tính luôn đi?

你总有记得的那一天
HSK 3
0:03s
nǐ zǒng yǒu jì de de nà yī tiānRồi sẽ có ngày cậu nhớ ra thôi.

这衣服我洗过了呀 你怎么又洗一遍啊
HSK 5
0:03s
zhè yī fú wǒ xǐ guò le ya nǐ zěn me yòu xǐ yī biàn aTôi giặt bộ này rồi mà, sao cậu lại giặt thêm lần nữa?

不是你让我学洗衣服吗
HSK 2
0:03s
bú shì nǐ ràng wǒ xué xǐ yī fú maCậu bảo tôi học giặt quần áo mà.

我是这么教你的吗
HSK 2
0:03s
wǒ shì zhè me jiào nǐ de manhưng tôi dạy cậu kiểu này à?

你这个 我怎么补呀
HSK 6
0:03s
nǐ zhè ge wǒ zěn me bǔ yaTôi biết vá cái áo này của cậu thế nào bây giờ hả?

你在干什么呢 那都是我十年前的衣服了
HSK 1
0:03s
nǐ zài gàn shén me ne nà dōu shì wǒ shí nián qián de yī fú leCon đang làm gì thế, đấy đều là quần áo của bố từ mười năm trước rồi.

我想给方穆扬同志做件衬衫
HSK 7
0:03s
wǒ xiǎng gěi fāng mù yáng tóng zhì zuò jiàn chèn shānCon muốn may một cái áo sơ mi cho đồng chí Phương Mục Dương.

我这给接长一点不就行了
HSK 3
0:03s
wǒ zhè gěi jiē zhǎng yì diǎn bù jiù xíng leCon nối dài thêm một tí là được mà.

还是我闺女聪明又手巧啊
HSK 7
0:03s
hái shì wǒ guī nǚ cōng míng yòu shǒu qiǎo avẫn cứ là con gái bố vừa thông minh vừa khéo tay.

也要花不少钱呢 而且你都没有布票
HSK 3
0:03s
yě yào huā bù shǎo qián ne ér qiě nǐ dōu méi yǒu bù piàonhưng nếu mua vải mới rồi may lại cũng tốn không ít tiền đâu. Với cả cậu cũng đâu có phiếu vải.

一块五 不能再少了
HSK 1
0:03s
yī kuài wǔ bù néng zài shǎo leMột tệ rưỡi, không thể ít hơn được nữa.

学会讲价了是不是 你教的
HSK 6
0:03s
xué huì jiǎng jià le shì bú shì nǐ jiào dehọc được cả cách mặc cả rồi phải không? Cậu dạy đấy.

有钱也不能乱花呀 你先别走
HSK 5
0:03s
yǒu qián yě bù néng luàn huā ya nǐ xiān bié zǒuCó tiền cũng không được tiêu hoang phí. Cậu đừng đi vội.

你画我干吗 不是你让我好好画吗
HSK 4
0:03s
nǐ huà wǒ gàn má bú shì nǐ ràng wǒ hǎo hǎo huà maCậu vẽ tôi làm gì? Cậu bảo tôi vẽ cho tử tế còn gì?

你一点都不记得 上学的时候的事了吗
HSK 2
0:03s
nǐ yì diǎn dōu bú jì dé shàng xué de shí hòu de shì le macậu không nhớ chút nào chuyện hồi đi học sao?

你爸爸是著名画家 怎么就没遗传到你身上
HSK 6
0:03s
nǐ bà bà shì zhù míng huà jiā zěn me jiù méi yí chuán dào nǐ shēn shàngbố cậu là họa sĩ nổi tiếng, sao lại không di truyền cho cậu nhỉ?

你笑起来真好看
HSK 2
0:03s
nǐ xiào qǐ lái zhēn hǎo kànCậu cười đẹp thật ấy.