Cách dùng "每天忙忙碌碌" (měi tiān máng máng lù lù) trong hội thoại tiếng Trung
每天忙忙碌碌
Ngày nào cũng bận rộn ngược xuôi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
24:23
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他确实过得挺好的 | tā què shí guò dé tǐng hǎo de | ông ấy thực sự đã sống rất tốt. |
| 2▶ | 每天忙忙碌碌 | měi tiān máng máng lù lù | Ngày nào cũng bận rộn ngược xuôi. |
| 3 | 偶尔得到一些西域的香料 | ǒu ěr dé dào yī xiē xī yù de xiāng liào | Thỉnh thoảng có được một ít hương liệu từ Tây Vực, |
More Clips From Episode
Total 129 clips (Page 3 of 7)
HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
néng rù tài fù de yǎn ma ?Không biết tài đánh cờ của Tạ mỗ có lọt được vào mắt thái phó không?

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
shuō ba nǐ xiǎng wǒ zěn me hái zhè fèn qíng ?Nói đi, ngươi muốn ta trả món nợ này thế nào?

HSK 5
0:03s
yě méi yǒu shén me xiǎng dá chéng de shì qíng ma ?Vậy… cũng không có chuyện gì muốn đạt được sao?

HSK 5
0:03s
děng nǐ xiǎng hǎo le xiǎng yào shén me zài lái tóng wǒ qǔchờ ngươi nghĩ ra muốn cái gì rồi đến nói với ta.

HSK 5
0:03s
yǐ nǐ de shēn shǒu bù yīng gāi shāng zhè me zhòng deVới võ công của ngươi, lẽ ra sẽ không bị thương nặng như vậy.

HSK 4
0:03s
nà rì zài chuán shàng dào dǐ fā shēng le shén me ?Hôm ấy ở trên thuyền, rốt cuộc đã xảy ra chuyện gì?










