Cách dùng "每天忙忙碌碌" (měi tiān máng máng lù lù) trong hội thoại tiếng Trung
每天忙忙碌碌
měi tiān máng máng lù lù
Ngày nào cũng bận rộn ngược xuôi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
24:23
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他确实过得挺好的 | tā què shí guò dé tǐng hǎo de | ông ấy thực sự đã sống rất tốt. |
| 2▶ | 每天忙忙碌碌 | měi tiān máng máng lù lù | Ngày nào cũng bận rộn ngược xuôi. |
| 3 | 偶尔得到一些西域的香料 | ǒu ěr dé dào yī xiē xī yù de xiāng liào | Thỉnh thoảng có được một ít hương liệu từ Tây Vực, |
More Clips From Episode
Total 129 clips (Page 2 of 7)
HSK 6
0:03s
jiù yǐ jīng gēn zhǎng gōng zhǔ lí le xīnlà đã không đồng lòng với trưởng công chúa nữa rồi.

HSK 1
0:03s
děng shuò mò rén shàng gōu - shì - shìBảo quân mai phục vào vị trí, đợi bọn Sóc Mạc mắc bẫy. - Rõ! - Rõ!

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
- bù xíng nín zhè shēn zi gǔ … - zhè shì jūn lìngKhông được, sức khỏe của ngài… Đây là quân lệnh.

HSK 3
0:03s
suǒ yǐ cái bù yuàn yì jià gěi xiāo shì zi le ma ?nên mới không muốn gả cho Tiêu thế tử nữa sao?














