Cách dùng "也不能取悦自己" (yě bù néng qǔ yuè zì jǐ) trong hội thoại tiếng Trung

néngyuè

cũng chẳng thể khiến mình vui.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
26:18
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我满足不了别人wǒ mǎn zú bù liǎo bié rénlà em không làm người khác hài lòng,
2也不能取悦自己yě bù néng qǔ yuè zì jǐcũng chẳng thể khiến mình vui.
3直到我遇到了你zhí dào wǒ yù dào le nǐCho đến khi gặp anh,

More Clips From Episode

Total 116 clips (Page 4 of 6)
我一点结婚的想法我都没有
HSK 4
0:03s
wǒ yì diǎn jié hūn de xiǎng fǎ wǒ dōu méi yǒucon chưa có ý định kết hôn đâu.

我爸这人啊 一旦喝了酒就刹不住车
HSK 5
0:03s
wǒ bà zhè rén a yí dàn hē le jiǔ jiù shā bù zhù chēBố em ấy mà, hễ cứ uống rượu là không dừng lại được.

你跟他喝酒不用那么较真
HSK 3
0:03s
nǐ gēn tā hē jiǔ bù yòng nà me jiào zhēnAnh không cần phải uống với ông ấy nghiêm túc thế đâu.

懒得打车回去了 今晚就住你这儿吧
HSK 7
0:03s
lǎn de dǎ chē huí qù le jīn wǎn jiù zhù nǐ zhè ér baEm lười bắt xe về lắm, đêm nay ở lại chỗ anh nhé.

你也可以把车开走 反正我明天用不上
HSK 5
0:03s
nǐ yě kě yǐ bǎ chē kāi zǒu fǎn zhèng wǒ míng tiān yòng bù shàngEm cũng có thể lái xe đi mà, dù sao mai anh cũng không dùng đến xe.

我偏不 我今晚就要住这儿
HSK 1
0:03s
wǒ piān bù wǒ jīn wǎn jiù yào zhù zhè érEm không đấy, đêm nay em cứ phải ở đây cơ.

我穿你家居服了 我最近都忘了
HSK 3
0:03s
wǒ chuān nǐ jiā jū fú le wǒ zuì jìn dōu wàng leEm mặc đồ ở nhà của anh nhé. Dạo này em toàn quên

要买些家居服和拖鞋放在这儿的
HSK 5
0:03s
yào mǎi xiē jiā jū fú hé tuō xié fàng zài zhè ér dephải mua mấy bộ đồ mặc nhà và dép để sẵn ở đây.

在男女关系上 我是个正经人
HSK 3
0:03s
zài nán nǚ guān xì shàng wǒ shì gè zhèng jīng rénTrong mối quan hệ nam nữ, anh là người rất nghiêm túc.

谁 谁不正经了 很明显
HSK 7
0:03s
shuí shuí bù zhèng jīng le hěn míng xiǎnAi... ai không nghiêm túc chứ? Rõ ràng quá còn gì,

不对呀 你俩走的时候氛围挺好的
HSK 6
0:03s
bú duì ya nǐ liǎ zǒu de shí hòu fēn wéi tǐng hǎo deKhông đúng, lúc ra về không khí giữa hai người vẫn tốt lắm mà.

什么叫作一点结婚的打算都没有
HSK 4
0:03s
shén me jiào zuò yì diǎn jié hūn de dǎ suàn dōu méi yǒuThế nào gọi là hoàn toàn không có ý định kết hôn?

那不然我爸拉着你盘问半天
HSK 5
0:03s
nà bù rán wǒ bà lā zhe nǐ pán wèn bàn tiānNếu không thì bố em đã kéo anh lại hỏi tới hỏi lui cả nửa ngày rồi.

你对我这么没有信心 当然不是
HSK 4
0:03s
nǐ duì wǒ zhè me méi yǒu xìn xīn dāng rán bú shìEm không tin anh đến vậy sao? Dĩ nhiên không phải.

你是我全世界最有信心的人
HSK 4
0:03s
nǐ shì wǒ quán shì jiè zuì yǒu xìn xīn de rénAnh là người em tin tưởng nhất trên đời.

那句话不是真心的 是真心话呀
HSK 7
0:03s
nà jù huà bú shì zhēn xīn de shì zhēn xīn huà yacâu nói đó không phải là thật lòng. Là thật lòng mà.

确实我们现在谈论这些太早
HSK 6
0:03s
què shí wǒ men xiàn zài tán lùn zhè xiē tài zǎoQuả thật bây giờ chúng ta bàn mấy chuyện này thì sớm quá.

干吗 主卧是给女主人住的
HSK 1
0:03s
gàn má zhǔ wò shì gěi nǚ zhǔ rén zhù deLàm gì thế? Phòng ngủ chính là dành cho bà chủ.

还没有打算的女士请睡次卧
HSK 7
0:03s
hái méi yǒu dǎ suàn de nǚ shì qǐng shuì cì wòCô gái còn chưa có dự định thì mời ngủ phòng phụ.

我穿着外衣不舒服
HSK 2
0:03s
wǒ chuān zhe wài yī bù shū fúEm mặc áo khoác thế này không thoải mái.