Cách dùng "能给娃开个小灶突击一下" (néng gěi wá kāi gè xiǎo zào tū jī yī xià) trong hội thoại tiếng Trung
能给娃开个小灶突击一下
Em dạy kèm cho con bé đột kích một chút,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
36:23
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这何大锤说 过些日子要考试呢 | zhè hé dà chuí shuō guò xiē rì zi yào kǎo shì ne | Thầy Hà Đại Chùy nói, mấy hôm nữa phải thi. |
| 2▶ | 能给娃开个小灶突击一下 | néng gěi wá kāi gè xiǎo zào tū jī yī xià | Em dạy kèm cho con bé đột kích một chút, |
| 3 | 叫改过来 | jiào gǎi guò lái | giúp nó sửa lại được không? |
More Clips From Episode
Total 57 clips (Page 2 of 3)
HSK 6
0:03s
kuài diǎn lǘ ya qiú nǐ le lái dì kuài bāng máng aNhanh lên Lừa ơi, tao xin mày đấy Laidi, mau giúp một tay đi

HSK 4
0:03s
yán zhòng bù nà dé kàn gēn shuí bǐ le nà biān hái tǎng zheCó nghiêm trọng không? Còn tùy so với ai nữa Bên kia còn nằm

HSK 7
0:03s
jiù gāng zǒu le liǎng tiān jiù gěi tǒng chū zhè dà de luàn ziCậu mới đi có hai ngày Mày đã gây ra chuyện lớn thế này

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù shì bèi yí gè tiào lóu de nǚ rén hài cǎn le maCậu bị một ả nhảy lầu hại thê thảm rồi

HSK 3
0:03s
wǒ wài shēng nǚ jiào lǘ tī le nǐ gāng nà huà shá yì si aCháu gái tôi, bị lừa đá Câu vừa rồi của anh là ý gì?

HSK 6
0:03s
shì dà de mài qián mén zǒu wǒ méi hòu ménHay quá nhỉ Đi cửa trước đi, tôi không có cửa sau

HSK 3
0:03s
nǐ gěi wǒ bǎ zhè shì bàn le wǒ yě gěi nǐ zǒu gè hòu ménAnh lo xong vụ này cho tôi Tôi cũng đi cửa sau cho anh

HSK 6
0:03s
fàng táng le tián dé hěn ma gěi lǐ tou fàng táng le tuǐ zǎ yàng le maCó bỏ đường rồi. Ngọt lắm luôn. Đã bỏ đường vào trong rồi. Chân thế nào rồi?

HSK 7
0:03s
kuài jiē zhe tiào huáng zhèng jīng yòu gāi pí gàn ( fèi huà ) leMau nhảy tiếp đi. Hoàng Chính Kinh lại sắp lải nhải đó.









