Cách dùng "你喊啥呢 一大早 把人吓一跳" (nǐ hǎn shá ne yī dà zǎo bǎ rén xià yī tiào) trong hội thoại tiếng Trung

hǎnsháne zǎo rénxiàtiào

Sáng sớm la cái gì, làm giật cả mình.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
3:39
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1来帮我抬一下嘛lái bāng wǒ tái yī xià maLại khiêng giúp tôi cái nào.
2你喊啥呢 一大早 把人吓一跳nǐ hǎn shá ne yī dà zǎo bǎ rén xià yī tiàoSáng sớm la cái gì, làm giật cả mình.
3你那跟头翻的是个啥嘛 功咋练的nǐ nà gēn tou fān de shì gè shá ma gōng zǎ liàn deCậu lộn nhào kiểu gì vậy hả? Luyện công kiểu gì thế?

More Clips From Episode

Total 57 clips (Page 2 of 3)
举起手来 缴枪不杀
HSK 6
0:03s
jǔ qǐ shǒu lái jiǎo qiāng bù shāGiơ tay lên, nộp súng tha mạng

严重不 那得看跟谁比了 那边还躺着
HSK 4
0:03s
yán zhòng bù nà dé kàn gēn shuí bǐ le nà biān hái tǎng zheCó nghiêm trọng không? Còn tùy so với ai nữa Bên kia còn nằm

舅刚走了两天 就给捅出这大的乱子
HSK 7
0:03s
jiù gāng zǒu le liǎng tiān jiù gěi tǒng chū zhè dà de luàn ziCậu mới đi có hai ngày Mày đã gây ra chuyện lớn thế này

你这娃呢 咋这会儿才给我呢嘛
HSK 6
0:03s
nǐ zhè wá ne zǎ zhè huì er cái gěi wǒ ne maĐứa nhỏ này Sao bây giờ mới đưa cho cậu?

你是缩头王八
HSK 1
0:03s
nǐ shì suō tóu wáng bāCậu là đồ rùa rụt cổ

舅是被一个跳楼的女人害惨了嘛
HSK 7
0:03s
jiù shì bèi yí gè tiào lóu de nǚ rén hài cǎn le maCậu bị một ả nhảy lầu hại thê thảm rồi

我外甥女 叫驴踢了 你刚那话啥意思啊
HSK 3
0:03s
wǒ wài shēng nǚ jiào lǘ tī le nǐ gāng nà huà shá yì si aCháu gái tôi, bị lừa đá Câu vừa rồi của anh là ý gì?

是我把你害惨了
HSK 7
0:03s
shì wǒ bǎ nǐ hài cǎn leTôi hại chị thê thảm sao?

还不是因为你那一嗓子
HSK 6
0:03s
hái bú shì yīn wèi nǐ nà yī sǎng ziChẳng phải tại tiếng hét của anh sao?

你这是把标本炖了吧
HSK 7
0:03s
nǐ zhè shì bǎ biāo běn dùn le baAnh hầm cả tiêu bản đấy à?

势大的 迈前门走 我没后门
HSK 6
0:03s
shì dà de mài qián mén zǒu wǒ méi hòu ménHay quá nhỉ Đi cửa trước đi, tôi không có cửa sau

你给我把这事办了 我也给你走个后门
HSK 3
0:03s
nǐ gěi wǒ bǎ zhè shì bàn le wǒ yě gěi nǐ zǒu gè hòu ménAnh lo xong vụ này cho tôi Tôi cũng đi cửa sau cho anh

普天同庆的日子
HSK 4
0:03s
pǔ tiān tóng qìng de rì ziNgày cả thiên hạ cùng ăn mừng

同志们辛苦了
HSK 7
0:03s
tóng zhì men xīn kǔ leCác đồng chí vất vả rồi.

放糖了 甜得很嘛 给里头放糖了 腿咋样了嘛
HSK 6
0:03s
fàng táng le tián dé hěn ma gěi lǐ tou fàng táng le tuǐ zǎ yàng le maCó bỏ đường rồi. Ngọt lắm luôn. Đã bỏ đường vào trong rồi. Chân thế nào rồi?

快接着跳 黄正经又该皮干(废话)了
HSK 7
0:03s
kuài jiē zhe tiào huáng zhèng jīng yòu gāi pí gàn ( fèi huà ) leMau nhảy tiếp đi. Hoàng Chính Kinh lại sắp lải nhải đó.

万事俱备 只欠一个对象
HSK 5
0:03s
wàn shì jù bèi zhǐ qiàn yí gè duì xiàngMọi thứ đầy đủ, chỉ thiếu một bạn đời.

咋样 我给你当个红娘
HSK 4
0:03s
zǎ yàng wǒ gěi nǐ dāng gè hóng niángThế nào, để chị làm mai mối cho.

听着呢嘛 好着呢
HSK 6
0:03s
tīng zhe ne ma hǎo zhe neNghe rồi mà, hát hay đấy chứ.

把这全班都快带到沟里去了 你听不出来
HSK 6
0:03s
bǎ zhè quán bān dōu kuài dài dào gōu lǐ qù le nǐ tīng bù chū láiKéo cả lớp đi lệch theo nó luôn. Anh không nghe ra sao?