Cách dùng "势大的 迈前门走 我没后门" (shì dà de mài qián mén zǒu wǒ méi hòu mén) trong hội thoại tiếng Trung
势大的 迈前门走 我没后门
Hay quá nhỉ Đi cửa trước đi, tôi không có cửa sau
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
23:54
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 把这粮食定量给增加一点 | bǎ zhè liáng shí dìng liàng gěi zēng jiā yì diǎn | Tăng định lượng lương thực lên một chút |
| 2▶ | 势大的 迈前门走 我没后门 | shì dà de mài qián mén zǒu wǒ méi hòu mén | Hay quá nhỉ Đi cửa trước đi, tôi không có cửa sau |
| 3 | 你把这事给办了 | nǐ bǎ zhè shì gěi bàn le | Anh lo giúp tôi vụ này |
More Clips From Episode
Total 57 clips (Page 2 of 3)
HSK 6
0:03s
kuài diǎn lǘ ya qiú nǐ le lái dì kuài bāng máng aNhanh lên Lừa ơi, tao xin mày đấy Laidi, mau giúp một tay đi

HSK 4
0:03s
yán zhòng bù nà dé kàn gēn shuí bǐ le nà biān hái tǎng zheCó nghiêm trọng không? Còn tùy so với ai nữa Bên kia còn nằm

HSK 7
0:03s
jiù gāng zǒu le liǎng tiān jiù gěi tǒng chū zhè dà de luàn ziCậu mới đi có hai ngày Mày đã gây ra chuyện lớn thế này

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù shì bèi yí gè tiào lóu de nǚ rén hài cǎn le maCậu bị một ả nhảy lầu hại thê thảm rồi

HSK 3
0:03s
wǒ wài shēng nǚ jiào lǘ tī le nǐ gāng nà huà shá yì si aCháu gái tôi, bị lừa đá Câu vừa rồi của anh là ý gì?

HSK 3
0:03s
nǐ gěi wǒ bǎ zhè shì bàn le wǒ yě gěi nǐ zǒu gè hòu ménAnh lo xong vụ này cho tôi Tôi cũng đi cửa sau cho anh

HSK 6
0:03s
fàng táng le tián dé hěn ma gěi lǐ tou fàng táng le tuǐ zǎ yàng le maCó bỏ đường rồi. Ngọt lắm luôn. Đã bỏ đường vào trong rồi. Chân thế nào rồi?

HSK 7
0:03s
kuài jiē zhe tiào huáng zhèng jīng yòu gāi pí gàn ( fèi huà ) leMau nhảy tiếp đi. Hoàng Chính Kinh lại sắp lải nhải đó.

HSK 6
0:03s
bǎ zhè quán bān dōu kuài dài dào gōu lǐ qù le nǐ tīng bù chū láiKéo cả lớp đi lệch theo nó luôn. Anh không nghe ra sao?









