Cách dùng "上一次我就觉得不对劲了" (shàng yī cì wǒ jiù jué de bú duì jìn le) trong hội thoại tiếng Trung
上一次我就觉得不对劲了
Lần trước tớ đã thấy không ổn rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:26
zhè ge nǚ hái ne shì tā men gōng sī de yí gè shén me chū jí fēn xī shī
这个女孩呢 是他们公司的 一个什么初级分析师
“Còn cô gái này, là của công ty họ, một nhà phân tích sơ cấp gì đó.”
LINE 0224:30
PLAYING SCENEshàng上
yī一
cì次
wǒ我
jiù就
jué觉
de得
bú不
duì对
jìn劲
le了
“Lần trước tớ đã thấy không ổn rồi.”
LINE 0324:32
hòu lái lǐ dōng míng shuō tā men gōng sī cái yuán zhè ge nǚ hái shì qí zhōng zhī yī
后来李东明说他们公司裁员 这个女孩是其中之一
“Sau Li Dongming nói công ty họ cắt giảm, cô gái này là một trong số đó.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 61 clips (Page 1 of 4)
HSK 5
0:03s
wǒ shuō bù tóng yì jiù bù tóng yì nà shì wǒ mèi mèi nǐ píng shén me bù tóng yìTôi nói không đồng ý là không đồng ý Đó là em gái tôi Anh có tư cách gì mà không đồng ý

HSK 7
0:03s
wǒ men zhè ge tiáo jiàn yǐ jīng gōng bù qǐ le nǐ bù zhī dào maĐiều kiện của chúng ta Đã không còn cấp dưỡng nổi rồi Em không biết sao

HSK 2
0:03s
nǐ zhǎo shuí shuō lǐ qù nà wǒ bù shàng gāo zhōngEm đi tìm ai để nói lý lẽ đây Vậy tôi không học cấp ba

HSK 3
0:03s
shì wǒ zhī dào bú shì xué xí nà kuài liào xiǎo xuán bù yí yàngLà tôi biết mình không phải mẫu người học hành Tiểu Huyên khác

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ nà ér yào shì fāng biàn wǒ jiù xiān qù zhù yī wǎnNếu bên chị tiện Thì tôi qua ở tạm một đêm

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
ràng yī ràng ràng yī ràng nǐ men bié dōu jǐ zài zhè ér aTránh ra nào, tránh ra nào Các bạn đừng có chen chúc ở đây

HSK 6
0:03s
hái ràng bù ràng rén zǒu lù le zuì jī běn de guī jǔ dōu bù dǒngCòn cho người ta đi lại không nữa Quy tắc cơ bản nhất cũng không hiểu

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
méi shén me hǎo niú de zhè jiā gōng sī gōng zī hěn dī deChẳng có gì đáng ngầu cả Công ty này lương rất thấp

HSK 2
0:03s
yí gè yuè cái sì qiān kuài qián sì qiān zěn me nǐ hái lái aMột tháng chỉ bốn ngàn tệ Bốn ngàn sao cậu vẫn đến

HSK 4
0:03s
tā kě yǐ yǎng wǒ nǐ ne yào shì bù pà kǔ jiù qù dàng yuè sǎo aÔng ấy có thể nuôi tôi, còn cậu Nếu không sợ khổ Thì đi làm bảo mẫu hậu sản đi

HSK 6
0:03s
wǒ bú shì gēn nǐ shuō le ma ràng nǐ duō liú diǎn shén bù gāi shuō de bù shuōTôi đã nói với cô rồi mà Bảo cô phải cẩn thận hơn Không nên nói thì đừng nói

HSK 5
0:03s
bù gāi zuò de bù zuò ma wǒ méi zuò shén me ya nǐ méi zuò shén meKhông nên làm thì đừng làm Tôi có làm gì đâu Cô không làm gì

HSK 6
0:03s
rén jiā nà me bú kè qì dì shuō bú yào nǐ hái lián wǒ yī kuài gěi mà leNgười ta không khách khí nói thẳng không nhận cô Còn mắng luôn cả tôi nữa

HSK 6
0:03s
jì bù néng zhǐ gù zhe yǎn qián de yī mǔ sān fēn dìVừa không thể chỉ chăm chăm Vào mảnh đất nhỏ trước mắt

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè zhǒng fǔ dǎo zuò zǎo le róng yì yǎn gāo shǒu dīLoại hướng dẫn này làm sớm Dễ mắt cao tay thấp

HSK 6
0:03s
gěi nǐ liú le yī fèn shí èr wàn wǒ nà fèn jiù suàn leĐể dành cho anh một phần, mười hai vạn. Phần của tôi thì thôi đi.