Cách dùng "不过俗话说 衣不如旧" (bù guò sú huà shuō yī bù rú jiù) trong hội thoại tiếng Trung

guòhuàshuō jiù

Nhưng tục ngữ có câu "đồ cũ vẫn thân thuộc nhất",

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
3:12
TMDB ID
275966
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1难为你们 为华儿置办了这么多好东西nán wéi nǐ men wèi huá ér zhì bàn le zhè me duō hǎo dōng xīlàm khó cho mọi người chuẩn bị cho Hoa Nhi nhiều đồ tốt như vậy.
2不过俗话说 衣不如旧bù guò sú huà shuō yī bù rú jiùNhưng tục ngữ có câu "đồ cũ vẫn thân thuộc nhất",
3华儿能不能将之前穿的衣服 也都一并带走huá ér néng bù néng jiāng zhī qián chuān de yī fú yě dōu yī bìng dài zǒuHoa Nhi có thể mang theo cả quần áo trước đây mặc không?

More Clips From Episode

Total 197 clips (Page 4 of 10)
可我又有什么错呢
HSK 3
0:03s
kě wǒ yòu yǒu shén me cuò neNhưng ta thì có lỗi gì chứ?

受家族境遇所累
HSK 7
0:03s
shòu jiā zú jìng yù suǒ lèibị hoàn cảnh gia tộc vạ lây,

只能冒险博一个前途
HSK 6
0:03s
zhǐ néng mào xiǎn bó yí gè qián túchỉ có thể mạo hiểm đánh cược lấy tiền đồ.

我的前途里是有过你的
HSK 5
0:03s
wǒ de qián tú lǐ shì yǒu guò nǐ detrong tiền đồ của ta có muội.

从那天你下轿退婚开始
HSK 2
0:03s
cóng nà tiān nǐ xià jiào tuì hūn kāi shǐkể từ ngày muội xuống kiệu, hủy hôn,

你就走错了路 选错了人 走到今天
HSK 3
0:03s
nǐ jiù zǒu cuò le lù xuǎn cuò le rén zǒu dào jīn tiānmuội đã đi sai đường, chọn sai người, đi đến hôm nay,

你只能乖乖任我摆布了
HSK 7
0:03s
nǐ zhǐ néng guāi guāi rèn wǒ bǎi bù lemuội chỉ có thể ngoan ngoãn để ta thao túng.

你一直跟文谦作对
HSK 7
0:03s
nǐ yì zhí gēn wén qiān zuò duìNgươi luôn đối đầu với Văn Khiêm,

你就是内心自卑罢了
HSK 7
0:03s
nǐ jiù shì nèi xīn zì bēi bà lelà vì ngươi thấy tự ti thôi.

你嫉妒他的才能
HSK 7
0:03s
nǐ jí dù tā de cái néngNgươi ghen tị với tài năng của huynh ấy,

我爱着他 却恨着你
HSK 6
0:03s
wǒ ài zhe tā què hèn zhe nǐta yêu huynh ấy mà lại căm ghét ngươi.

哪怕如今他成为阶下囚
HSK 5
0:03s
nǎ pà rú jīn tā chéng wéi jiē xià qiúDù bây giờ huynh ấy trở thành tù nhân

他比你重要百倍 千倍
HSK 3
0:03s
tā bǐ nǐ zhòng yào bǎi bèi qiān bèihuynh ấy vẫn quan trọng hơn ngươi gấp trăm, ngàn lần.

他家破人亡 比你又好到哪儿去
HSK 3
0:03s
tā jiā pò rén wáng bǐ nǐ yòu hǎo dào nǎ ér qùhuynh ấy nhà tan cửa nát, có tốt hơn ngươi là bao.

可我们一路走来 从未像你一样
HSK 6
0:03s
kě wǒ men yī lù zǒu lái cóng wèi xiàng nǐ yī yàngThế nhưng từ trước đến nay, bọn ta chưa từng giống ngươi,

为了达到目的不择手段 说到底
HSK 4
0:03s
wèi le dá dào mù dì bù zé shǒu duàn shuō dào dǐđể đạt được mục đích mà bất chấp thủ đoạn. Suy cho cùng

配不上我
HSK 1
0:03s
pèi bù shàng wǒkhông xứng với ta.

你靠卖妹求荣求来的官
HSK 6
0:03s
nǐ kào mài mèi qiú róng qiú lái de guānChức quan ngươi có được nhờ bán muội muội cầu vinh,

你觉得你就可以坐得稳吗
HSK 7
0:03s
nǐ jué de nǐ jiù kě yǐ zuò dé wěn mangươi nghĩ mình có thể ngồi vững được chắc?

登高必跌重
HSK 6
0:03s
dēng gāo bì diē zhòngtrèo cao ắt ngã đau.