Cách dùng "别人让你怎么改你怎么改 那你当什么编剧" (bié rén ràng nǐ zěn me gǎi nǐ zěn me gǎi nà nǐ dāng shén me biān jù) trong hội thoại tiếng Trung
别人让你怎么改你怎么改 那你当什么编剧
Người khác bảo sửa sao anh sửa vậy Vậy anh làm biên kịch làm gì?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:53
nǐ bié gēn wǒ shuō shì pǐn pái fāng yāo qiú de a nǐ shì biān jù
你别跟我说是品牌方要求的啊 你是编剧
“Đừng nói với tôi là nhãn hàng yêu cầu Anh là biên kịch”
LINE 0205:56
PLAYING SCENEbié rén ràng nǐ zěn me gǎi nǐ zěn me gǎi nà nǐ dāng shén me biān jù
别人让你怎么改你怎么改 那你当什么编剧
“Người khác bảo sửa sao anh sửa vậy Vậy anh làm biên kịch làm gì?”
LINE 0305:59
shì a biān jù lǎo shī nǐ jiù bù néng yǒu diǎn zì jǐ de yì shù jiān chí ma
是啊 编剧老师 你就不能有点 自己的艺术坚持吗
“Đúng vậy, thầy biên kịch Thầy không thể có chút kiên trì nghệ thuật của mình sao?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 230 clips (Page 8 of 12)
HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
méi xiǎng dào chū guó qián zuì hòu yī dān hái néng jiào dào nǐKhông ngờ đơn cuối trước khi xuất ngoại, lại gọi được anh.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
qǐ yè jiā IP( qǐ yè jiā gè rén pǐn pái ) yǐ jīng jiàn lì hǎo lecủa tôi đã được xây dựng xong.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s
tā men bú huì hái yǒu gè dà gē jiào sī mǎ wàn baHọ không có một ông anh cả tên là Tư Mã Vạn chứ?

HSK 2
0:03s
dàn shì wǒ xiàn zài zěn me jué de tā shì ràng wǒ lái gěi tā de ér ziNhưng giờ tôi sao cảm thấy ông ấy bảo tôi làm đá mài

HSK 5
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō a wǒ gēn sī mǎ xiān shēng de hé tóng lǐ méi yǒu zhè yī tiáoTôi nói cho anh biết, Hợp đồng của tôi với Ngài Tư Mã không có điều khoản này.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
sī mǎ xiān shēng zài lín zǒu zhī qián gēn wǒ men shuōNgài Tư Mã trước khi đi có nói với chúng tôi,

HSK 4
0:03s
tā zài guó wài yǒu yī xiàng hěn zhòng yào de jì huàông ấy ở nước ngoài có một kế hoạch rất quan trọng.

HSK 5
0:03s