Cách dùng "不能再像之前那么散漫了" (bù néng zài xiàng zhī qián nà me sǎn màn le) trong hội thoại tiếng Trung
不能再像之前那么散漫了
Không thể lỏng lẻo như trước nữa.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:50
dà大
jiā家
yào要
shì适
yìng应
yī一
xià下
xīn新
de的
gōng工
zuò作
shí时
jiān间
“mọi người phải làm quen với giờ làm mới.”
LINE 0236:52
PLAYING SCENEbù不
néng能
zài再
xiàng像
zhī之
qián前
nà那
me么
sǎn散
màn漫
le了
“Không thể lỏng lẻo như trước nữa.”
LINE 0336:55
zhè bù yǒu bìng ma zhè bù bù zhè shén me
这不有病吗这不 不 这什么
“Đây không phải bệnh hoạn à? Không, cái gì thế này?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 230 clips (Page 12 of 12)
HSK 5
0:03s
kě yǐ xiān chá yī xià tā de shè jiāo méi tǐ zhàng hàocó thể tra trước tài khoản mạng xã hội của anh ấy.

HSK 4
0:03s
wǒ men kě yǐ xiān kàn yī xià tā de huà fēng tā de fěn sī shù liàngChúng ta có thể xem trước phong cách vẽ, lượng fan của anh ấy.

HSK 5
0:03s
bì jìng tā de huà zuò wǒ men hái yǒu yóu xì wán jiā dōu shì fēi cháng mǎn yì deXét cho cùng, tác phẩm của anh ấy chúng ta và cả game thủ đều rất hài lòng.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
péi qiān zhè shì shén me yì si a shàng bān shí jiān yí gè rén dōu méi yǒuBùi Khiêm đây là ý gì vậy? Giờ làm mà một người cũng không có.

HSK 3
0:03s
zhè bù jiù shì bǎi míng liǎo yào gēn zán men duì zhe gàn maĐây chẳng phải là công khai chống lại chúng ta sao?

HSK 7
0:03s
shì dé zhěng zhì yī xià zhè gǔ bù zhèng zhī fēng lePhải chỉnh đốn cái tác phong không đúng đắn này thôi.

HSK 5
0:03s
yuán gōng tán huà bú zhòng yào yuán gōng péi xùn cái zhòng yàoTrao đổi nhân viên không quan trọng, đào tạo nhân viên mới quan trọng.

HSK 4
0:03s
dà jiā yào shì yìng yī xià xīn de gōng zuò shí jiānmọi người phải làm quen với giờ làm mới.

HSK 1
0:03s
zhè bù yǒu bìng ma zhè bù bù zhè shén meĐây không phải bệnh hoạn à? Không, cái gì thế này?