Cách dùng "不能再像之前那么散漫了" (bù néng zài xiàng zhī qián nà me sǎn màn le) trong hội thoại tiếng Trung
不能再像之前那么散漫了
Không thể lỏng lẻo như trước nữa.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:50
dà大
jiā家
yào要
shì适
yìng应
yī一
xià下
xīn新
de的
gōng工
zuò作
shí时
jiān间
“mọi người phải làm quen với giờ làm mới.”
LINE 0236:52
PLAYING SCENEbù不
néng能
zài再
xiàng像
zhī之
qián前
nà那
me么
sǎn散
màn漫
le了
“Không thể lỏng lẻo như trước nữa.”
LINE 0336:55
zhè bù yǒu bìng ma zhè bù bù zhè shén me
这不有病吗这不 不 这什么
“Đây không phải bệnh hoạn à? Không, cái gì thế này?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 230 clips (Page 7 of 12)
HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
xiàn zài wǒ zhěng gè shāng yè jì huà quán bèi huǐ leGiờ toàn bộ kế hoạch kinh doanh của tôi bị phá hỏng hết rồi

HSK 5
0:03s
nǐ zhī dào wǒ men yào péi duō shǎo wéi yuē jīn maAnh biết chúng tôi phải đền bao nhiêu tiền phạt không?

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ men hái yào zhī fù téng dá gēn tā men zhàn lüè hé zuò xié yì de wéi yuē jīnChúng tôi còn phải trả tiền phạt hợp đồng hợp tác chiến lược giữa Tengda và họ

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ wǒ men gēn běn bù shè jí wéi yuēNên chúng ta hoàn toàn không liên quan đến vi phạm hợp đồng

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ qù kàn kàn zhè jì de zhàng dān tā yào shì néng ràng gōng sī kuī qiánAnh đi xem hóa đơn quý này đi. Nếu hắn có thể khiến công ty lỗ tiền,

HSK 7
0:03s
dàn shì cóng xiàn zài kāi shǐ qǐng nǐ bú yào zài zhé móNhưng từ giờ trở đi, xin anh đừng hành hạ

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
zhēn kuī chéng shǒu fù le kuī bù kuī chéng shǒu fù yǐ jīng bú zhòng yào lethật sự lỗ thành tỷ phú rồi. Lỗ hay không thành tỷ phú không quan trọng nữa.

HSK 5
0:03s
zhòng yào de shì zhè ge rén wǒ yì fēn zhōng dōu rěn bù liǎoQuan trọng là tôi không chịu nổi người này một phút nào.

HSK 7
0:03s