Cách dùng "不让我处对象 连路知遥都能处对象" (bù ràng wǒ chù duì xiàng lián lù zhī yáo dōu néng chù duì xiàng) trong hội thoại tiếng Trung
不让我处对象 连路知遥都能处对象
không cho tôi có người yêu Đến Lộ Tri Dao còn có người yêu được
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:58
zhè ge case( àn zi ) bù ràng wǒ tán liàn ài
这个case(案子) 不让我谈恋爱
“cái case này không cho tôi yêu đương”
LINE 0212:00
PLAYING SCENEbù ràng wǒ chù duì xiàng lián lù zhī yáo dōu néng chù duì xiàng
不让我处对象 连路知遥都能处对象
“không cho tôi có người yêu Đến Lộ Tri Dao còn có người yêu được”
LINE 0312:03
wǒ píng shén me bù néng chù duì xiàng shì ma
我凭什么不能处对象 是吗
“sao tao lại không được có người yêu? Thật à?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 230 clips (Page 8 of 12)
HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
méi xiǎng dào chū guó qián zuì hòu yī dān hái néng jiào dào nǐKhông ngờ đơn cuối trước khi xuất ngoại, lại gọi được anh.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
qǐ yè jiā IP( qǐ yè jiā gè rén pǐn pái ) yǐ jīng jiàn lì hǎo lecủa tôi đã được xây dựng xong.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s
tā men bú huì hái yǒu gè dà gē jiào sī mǎ wàn baHọ không có một ông anh cả tên là Tư Mã Vạn chứ?

HSK 2
0:03s
dàn shì wǒ xiàn zài zěn me jué de tā shì ràng wǒ lái gěi tā de ér ziNhưng giờ tôi sao cảm thấy ông ấy bảo tôi làm đá mài

HSK 5
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō a wǒ gēn sī mǎ xiān shēng de hé tóng lǐ méi yǒu zhè yī tiáoTôi nói cho anh biết, Hợp đồng của tôi với Ngài Tư Mã không có điều khoản này.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
sī mǎ xiān shēng zài lín zǒu zhī qián gēn wǒ men shuōNgài Tư Mã trước khi đi có nói với chúng tôi,

HSK 4
0:03s
tā zài guó wài yǒu yī xiàng hěn zhòng yào de jì huàông ấy ở nước ngoài có một kế hoạch rất quan trọng.

HSK 5
0:03s