Cách dùng "不是 你干啥呀 对不起 马洋" (bú shì nǐ gàn shá ya duì bù qǐ mǎ yáng) trong hội thoại tiếng Trung

shì gànsháya duì yáng

Không phải, em làm gì thế? Xin lỗi, Mã Dương

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:12
gǎn jǐn gěi wǒ xià bō dà jiā shāo děng a bō zhe ne kuài diǎn

赶紧给我下播 大家稍等啊 播着呢 快点

Mau xuống sóng cho tôi Mọi người đợi chút nhé Đang phát sóng đây Nhanh lên

LINE 0216:16
PLAYING SCENE
bú shì nǐ gàn shá ya duì bù qǐ mǎ yáng

不是 你干啥呀 对不起 马洋

Không phải, em làm gì thế? Xin lỗi, Mã Dương

LINE 0316:18
wǒ bù zhī dào nǐ yì zhí shì zhè yàng zhí bō de gǎn jǐn bǎ yī fú huàn le

我不知道你一直是这样直播的 赶紧把衣服换了

Tôi không biết em suốt ngày livestream như thế này Mau thay quần áo đi

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E22
Timestamp16:16
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 230 clips (Page 11 of 12)
我们腾达肯定被祸祸完了啊
HSK 4
0:03s
wǒ men téng dá kěn dìng bèi huò huò wán le aTengda của chúng ta chắc chắn bị phá hỏng hết rồi
穗总确认明天在网上对外发布
HSK 5
0:03s
suì zǒng què rèn míng tiān zài wǎng shàng duì wài fā bùTổng Tuệ xác nhận ngày mai đăng tải công khai trên mạng
神之山海二点零全新版本 图总确认
HSK 6
0:03s
shén zhī shān hǎi èr diǎn líng quán xīn bǎn běn tú zǒng què rènphiên bản hoàn toàn mới Thần Chi Sơn Hải 2.0 Tổng Đồ xác nhận
明天通知公司内部 神之山海二点零版本暂时延期
HSK 6
0:03s
míng tiān tōng zhī gōng sī nèi bù shén zhī shān hǎi èr diǎn líng bǎn běn zàn shí yán qīngày mai thông báo nội bộ công ty phiên bản Thần Chi Sơn Hải 2.0 tạm thời hoãn
穗总宣布神之山海二点零版本 还是要做 图总宣布
HSK 6
0:03s
suì zǒng xuān bù shén zhī shān hǎi èr diǎn líng bǎn běn hái shì yào zuò tú zǒng xuān bùTổng Tuệ tuyên bố phiên bản Thần Chi Sơn Hải 2.0 vẫn phải làm Tổng Đồ tuyên bố
但想换一个画师 不行吧 不能换了小阮啊
HSK 3
0:03s
dàn xiǎng huàn yí gè huà shī bù xíng ba bù néng huàn le xiǎo ruǎn anhưng muốn đổi một họa sĩ Không được chứ Không thể đổi Tiểu Nguyễn đâu
这简直就是捞总的平方啊 他们不敢动我们
HSK 7
0:03s
zhè jiǎn zhí jiù shì lāo zǒng de píng fāng a tā men bù gǎn dòng wǒ menĐây đúng là Sếp Lao bình phương rồi còn gì. Họ không dám động đến chúng ta
都跑来摸鱼网咖了
HSK 5
0:03s
dōu pǎo lái mō yú wǎng kā leđều chạy sang Mò Yú wǎng kā cả rồi.
你说句话呀 先别上菜了
HSK 5
0:03s
nǐ shuō jù huà ya xiān bié shàng cài leAnh nói gì đi chứ. Đừng dọn món nữa,
其实你也烦他们 对吧
HSK 4
0:03s
qí shí nǐ yě fán tā men duì baThực ra anh cũng ngán họ, đúng không?
明天上午九点 继续开会
HSK 4
0:03s
míng tiān shàng wǔ jiǔ diǎn jì xù kāi huìNgày mai 9 giờ sáng tiếp tục họp.
明天上午八点 继续开会
HSK 4
0:03s
míng tiān shàng wǔ bā diǎn jì xù kāi huìNgày mai 8 giờ sáng tiếp tục họp.
不是 我是瞎了吗 这两个群有啥区别啊 这俩群
HSK 7
0:03s
bú shì wǒ shì xiā le ma zhè liǎng gè qún yǒu shá qū bié a zhè liǎ qúnKhông, tôi mù rồi à? Hai nhóm này khác nhau chỗ nào vậy? Hai nhóm này,
小吕你改的不是群备注 你改的是群名
HSK 5
0:03s
xiǎo lǚ nǐ gǎi de bú shì qún bèi zhù nǐ gǎi de shì qún míngTiểu Lữ, cậu sửa không phải ghi chú nhóm, cậu sửa tên nhóm rồi.
这咋办啊 改回来啊
HSK 4
0:03s
zhè zǎ bàn a gǎi huí lái aThế này làm sao bây giờ? Sửa lại đi chứ!
大家不会这么早起 要不我们十一点再定吧
HSK 4
0:03s
dà jiā bú huì zhè me zǎo qǐ yào bù wǒ men shí yì diǎn zài dìng bamọi người không dậy sớm thế đâu. Hay là mình 11 giờ hẵng quyết định nhé?
还有啊 我觉得我们当务之急 是应该先推进
HSK 7
0:03s
hái yǒu a wǒ jué de wǒ men dāng wù zhī jí shì yīng gāi xiān tuī jìnCòn nữa, tôi nghĩ việc cấp bách nhất của chúng ta là nên thúc đẩy trước
我们应该先让内部意见统一 再让大家工作
HSK 5
0:03s
wǒ men yīng gāi xiān ràng nèi bù yì jiàn tǒng yī zài ràng dà jiā gōng zuòChúng ta nên thống nhất nội bộ trước rồi mới để mọi người làm việc.
不然内部意见都不统一
HSK 5
0:03s
bù rán nèi bù yì jiàn dōu bù tǒng yīKhông thì nội bộ còn chẳng thống nhất,
可以先查一下他的 社交媒体账号
HSK 5
0:03s
kě yǐ xiān chá yī xià tā de shè jiāo méi tǐ zhàng hàocó thể tra trước tài khoản mạng xã hội của anh ấy.