Cách dùng "但是你知道卖多少吗 卖一百八 你给我闭嘴" (dàn shì nǐ zhī dào mài duō shǎo ma mài yì bǎi bā nǐ gěi wǒ bì zuǐ) trong hội thoại tiếng Trung
但是你知道卖多少吗 卖一百八 你给我闭嘴
Nhưng bạn biết bán bao nhiêu không? Bán một trăm tám Em im miệng cho tôi
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:14
dàn shì jià gé zuì guì zhì liàng zuì chà ya tā men jiā yòng zhè kù zi
但是价格最贵 质量最差呀 他们家用这裤子
“Nhưng giá lại đắt nhất Chất lượng thì tệ nhất Nhà họ dùng cái quần này”
LINE 0217:17
PLAYING SCENEdàn shì nǐ zhī dào mài duō shǎo ma mài yì bǎi bā nǐ gěi wǒ bì zuǐ
但是你知道卖多少吗 卖一百八 你给我闭嘴
“Nhưng bạn biết bán bao nhiêu không? Bán một trăm tám Em im miệng cho tôi”
LINE 0317:23
zàn shén me tíng zàn tíng
暂什么停 暂停
“Tạm cái gì dừng, tạm dừng”
Show Information
More Clips From Episode
Total 230 clips (Page 7 of 12)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
xiàn zài wǒ zhěng gè shāng yè jì huà quán bèi huǐ leGiờ toàn bộ kế hoạch kinh doanh của tôi bị phá hỏng hết rồi

HSK 5
0:03s
nǐ zhī dào wǒ men yào péi duō shǎo wéi yuē jīn maAnh biết chúng tôi phải đền bao nhiêu tiền phạt không?

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ men hái yào zhī fù téng dá gēn tā men zhàn lüè hé zuò xié yì de wéi yuē jīnChúng tôi còn phải trả tiền phạt hợp đồng hợp tác chiến lược giữa Tengda và họ

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ wǒ men gēn běn bù shè jí wéi yuēNên chúng ta hoàn toàn không liên quan đến vi phạm hợp đồng

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ qù kàn kàn zhè jì de zhàng dān tā yào shì néng ràng gōng sī kuī qiánAnh đi xem hóa đơn quý này đi. Nếu hắn có thể khiến công ty lỗ tiền,

HSK 7
0:03s
dàn shì cóng xiàn zài kāi shǐ qǐng nǐ bú yào zài zhé móNhưng từ giờ trở đi, xin anh đừng hành hạ

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
zhēn kuī chéng shǒu fù le kuī bù kuī chéng shǒu fù yǐ jīng bú zhòng yào lethật sự lỗ thành tỷ phú rồi. Lỗ hay không thành tỷ phú không quan trọng nữa.

HSK 5
0:03s
zhòng yào de shì zhè ge rén wǒ yì fēn zhōng dōu rěn bù liǎoQuan trọng là tôi không chịu nổi người này một phút nào.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
idea( xiǎng fǎ ) wú fǎ gōng yè huà dàn kě yǐ shēng tài huàÝ tưởng không thể công nghiệp hóa, nhưng có thể sinh thái hóa.