Cách dùng "就是为了骗你" (jiù shì wèi le piàn nǐ) trong hội thoại tiếng Trung

jiùshìwèilepiàn

Chính là để lừa cô đấy

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:10
chún kēng zhī dào pèi liào biǎo wèi shén me quán shì yīng wén ma

纯坑 知道配料表 为什么全是英文吗

Lừa đảo thuần túy Biết tại sao bảng thành phần lại toàn là tiếng Anh không?

LINE 0218:14
PLAYING SCENE
jiù
shì
wèi
le
piàn

Chính là để lừa cô đấy

LINE 0318:23
de
qīng
yuán
zhēn
huǒ
zěn
me
yòng
chū
lái
le

Thanh Nguyên Chân Hỏa của ta sao không dùng được?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E22
Timestamp18:14
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 230 clips (Page 7 of 12)
你怎么能让Ocean(洋)毁货
HSK 2
0:03s
nǐ zěn me néng ràng Ocean( yáng ) huǐ huòSao anh có thể để Ocean bóc phốt?
现在我整个商业计划全被毁了
HSK 7
0:03s
xiàn zài wǒ zhěng gè shāng yè jì huà quán bèi huǐ leGiờ toàn bộ kế hoạch kinh doanh của tôi bị phá hỏng hết rồi
你知道我们要赔多少违约金吗
HSK 5
0:03s
nǐ zhī dào wǒ men yào péi duō shǎo wéi yuē jīn maAnh biết chúng tôi phải đền bao nhiêu tiền phạt không?
是天文数字
HSK 1
0:03s
shì tiān wén shù zìLà một con số thiên văn
我们还要支付 腾达跟他们战略合作协议的 违约金
HSK 7
0:03s
wǒ men hái yào zhī fù téng dá gēn tā men zhàn lüè hé zuò xié yì de wéi yuē jīnChúng tôi còn phải trả tiền phạt hợp đồng hợp tác chiến lược giữa Tengda và họ
他们还要起诉我们
HSK 7
0:03s
tā men hái yào qǐ sù wǒ menHọ còn kiện chúng tôi nữa
所以我们根本不涉及违约
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ wǒ men gēn běn bù shè jí wéi yuēNên chúng ta hoàn toàn không liên quan đến vi phạm hợp đồng
但是这个季度账单你看了吗
HSK 6
0:03s
dàn shì zhè ge jì dù zhàng dān nǐ kàn le maNhưng hóa đơn quý này anh xem chưa?
不然我一个字都不会回你
HSK 5
0:03s
bù rán wǒ yí gè zì dōu bú huì huí nǐKhông thì tôi sẽ không hồi âm một chữ nào
我所做的所有决定
HSK 4
0:03s
wǒ suǒ zuò de suǒ yǒu jué dìngMọi quyết định của tôi
你才是腾达的负责人
HSK 4
0:03s
nǐ cái shì téng dá de fù zé rénAnh mới là người chịu trách nhiệm ở Đằng Đạt.
原来你会好好说话
HSK 4
0:03s
yuán lái nǐ huì hǎo hǎo shuō huàHóa ra anh cũng biết nói chuyện tử tế.
你去看看这季的账单 他要是能让公司亏钱
HSK 6
0:03s
nǐ qù kàn kàn zhè jì de zhàng dān tā yào shì néng ràng gōng sī kuī qiánAnh đi xem hóa đơn quý này đi. Nếu hắn có thể khiến công ty lỗ tiền,
但是从现在开始 请你不要再折磨
HSK 7
0:03s
dàn shì cóng xiàn zài kāi shǐ qǐng nǐ bú yào zài zhé móNhưng từ giờ trở đi, xin anh đừng hành hạ
腾达的所有员工了
HSK 5
0:03s
téng dá de suǒ yǒu yuán gōng letoàn bộ nhân viên Đằng Đạt nữa.
这个捞总还真能败家
HSK 1
0:03s
zhè ge lāo zǒng hái zhēn néng bài jiāÔng Sếp Lao này đúng là phá gia chi tử.
真亏成首富了 亏不亏成首富已经不重要了
HSK 6
0:03s
zhēn kuī chéng shǒu fù le kuī bù kuī chéng shǒu fù yǐ jīng bú zhòng yào lethật sự lỗ thành tỷ phú rồi. Lỗ hay không thành tỷ phú không quan trọng nữa.
重要的是 这个人我一分钟都忍不了
HSK 5
0:03s
zhòng yào de shì zhè ge rén wǒ yì fēn zhōng dōu rěn bù liǎoQuan trọng là tôi không chịu nổi người này một phút nào.
怎么还是有种不祥的预感
HSK 7
0:03s
zěn me hái shì yǒu zhǒng bù xiáng de yù gǎnSao vẫn có cảm giác bất an thế này.
idea(想法)无法工业化 但可以生态化
HSK 4
0:03s
idea( xiǎng fǎ ) wú fǎ gōng yè huà dàn kě yǐ shēng tài huàÝ tưởng không thể công nghiệp hóa, nhưng có thể sinh thái hóa.