Cách dùng "你赶紧联系联系他" (nǐ gǎn jǐn lián xì lián xì tā) trong hội thoại tiếng Trung
你赶紧联系联系他
Anh mau liên lạc với ông ấy đi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:52
wǒ gēn nǐ shuō a wǒ gēn sī mǎ xiān shēng de hé tóng lǐ méi yǒu zhè yī tiáo
我跟你说啊 我跟司马先生的合同里 没有这一条
“Tôi nói cho anh biết, Hợp đồng của tôi với Ngài Tư Mã không có điều khoản này.”
LINE 0227:55
PLAYING SCENEnǐ你
gǎn赶
jǐn紧
lián联
xì系
lián联
xì系
tā他
“Anh mau liên lạc với ông ấy đi.”
LINE 0327:57
péi裴
zǒng总
“Bùi Tổng.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 230 clips (Page 7 of 12)
HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
xiàn zài wǒ zhěng gè shāng yè jì huà quán bèi huǐ leGiờ toàn bộ kế hoạch kinh doanh của tôi bị phá hỏng hết rồi

HSK 5
0:03s
nǐ zhī dào wǒ men yào péi duō shǎo wéi yuē jīn maAnh biết chúng tôi phải đền bao nhiêu tiền phạt không?

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ men hái yào zhī fù téng dá gēn tā men zhàn lüè hé zuò xié yì de wéi yuē jīnChúng tôi còn phải trả tiền phạt hợp đồng hợp tác chiến lược giữa Tengda và họ

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ wǒ men gēn běn bù shè jí wéi yuēNên chúng ta hoàn toàn không liên quan đến vi phạm hợp đồng

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ qù kàn kàn zhè jì de zhàng dān tā yào shì néng ràng gōng sī kuī qiánAnh đi xem hóa đơn quý này đi. Nếu hắn có thể khiến công ty lỗ tiền,

HSK 7
0:03s
dàn shì cóng xiàn zài kāi shǐ qǐng nǐ bú yào zài zhé móNhưng từ giờ trở đi, xin anh đừng hành hạ

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
zhēn kuī chéng shǒu fù le kuī bù kuī chéng shǒu fù yǐ jīng bú zhòng yào lethật sự lỗ thành tỷ phú rồi. Lỗ hay không thành tỷ phú không quan trọng nữa.

HSK 5
0:03s
zhòng yào de shì zhè ge rén wǒ yì fēn zhōng dōu rěn bù liǎoQuan trọng là tôi không chịu nổi người này một phút nào.

HSK 7
0:03s