Cách dùng "谦儿 我刚才不是冲你啊" (qiān ér wǒ gāng cái bú shì chōng nǐ a) trong hội thoại tiếng Trung
谦儿 我刚才不是冲你啊
Khiêm à, lúc nãy anh không có ý gì với em đâu
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:03
mǎ马
yáng洋
“Mã Dương”
LINE 0213:06
PLAYING SCENEqiān ér wǒ gāng cái bú shì chōng nǐ a
谦儿 我刚才不是冲你啊
“Khiêm à, lúc nãy anh không có ý gì với em đâu”
LINE 0313:08
zhè mǎ yǐ zhí bō yào gěi wǒ zhěng sǐ le zhè liǎng tiān wǒ zhēn yào bēng kuì le wǒ
这马尾直播要给我 整死了这两天 我真要崩溃了我
“Cái livestream Mã Vĩ này hành tôi chết mấy ngày nay rồi Tôi thực sự sắp phát điên lên rồi”
Show Information
More Clips From Episode
Total 230 clips (Page 7 of 12)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
xiàn zài wǒ zhěng gè shāng yè jì huà quán bèi huǐ leGiờ toàn bộ kế hoạch kinh doanh của tôi bị phá hỏng hết rồi

HSK 5
0:03s
nǐ zhī dào wǒ men yào péi duō shǎo wéi yuē jīn maAnh biết chúng tôi phải đền bao nhiêu tiền phạt không?

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ men hái yào zhī fù téng dá gēn tā men zhàn lüè hé zuò xié yì de wéi yuē jīnChúng tôi còn phải trả tiền phạt hợp đồng hợp tác chiến lược giữa Tengda và họ

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ wǒ men gēn běn bù shè jí wéi yuēNên chúng ta hoàn toàn không liên quan đến vi phạm hợp đồng

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ qù kàn kàn zhè jì de zhàng dān tā yào shì néng ràng gōng sī kuī qiánAnh đi xem hóa đơn quý này đi. Nếu hắn có thể khiến công ty lỗ tiền,

HSK 7
0:03s
dàn shì cóng xiàn zài kāi shǐ qǐng nǐ bú yào zài zhé móNhưng từ giờ trở đi, xin anh đừng hành hạ

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
zhēn kuī chéng shǒu fù le kuī bù kuī chéng shǒu fù yǐ jīng bú zhòng yào lethật sự lỗ thành tỷ phú rồi. Lỗ hay không thành tỷ phú không quan trọng nữa.

HSK 5
0:03s
zhòng yào de shì zhè ge rén wǒ yì fēn zhōng dōu rěn bù liǎoQuan trọng là tôi không chịu nổi người này một phút nào.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
idea( xiǎng fǎ ) wú fǎ gōng yè huà dàn kě yǐ shēng tài huàÝ tưởng không thể công nghiệp hóa, nhưng có thể sinh thái hóa.