Cách dùng "请编剧老师来现场 来了" (qǐng biān jù lǎo shī lái xiàn chǎng lái le) trong hội thoại tiếng Trung

qǐngbiānlǎoshīláixiànchǎng láile

Mời thầy biên kịch ra đây Đến rồi

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:44
biān
ne

Biên kịch đâu?

LINE 0205:46
PLAYING SCENE
qǐng biān jù lǎo shī lái xiàn chǎng lái le

请编剧老师来现场 来了

Mời thầy biên kịch ra đây Đến rồi

LINE 0305:50
nǐ zhè cí zěn me huí shì zěn me le nǐ zhè cí zěn me huí shì

你这词怎么回事 怎么了 你这词怎么回事

Lời thoại của anh thế nào đây? Sao cơ? Lời thoại của anh thế nào đây?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E22
Timestamp05:46
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 230 clips (Page 8 of 12)
以IP(知识产权)为核心
HSK 6
0:03s
yǐ IP( zhī shí chǎn quán ) wèi hé xīnLấy IP (sở hữu trí tuệ) làm cốt lõi,
共建IP(知识产权)生态链
HSK 6
0:03s
gòng jiàn IP( zhī shí chǎn quán ) shēng tài liànCùng xây dựng chuỗi sinh thái IP.
Such a coincidence(如此巧合)
HSK 7
0:03s
Such a coincidence( rú cǐ qiǎo hé )Trùng hợp thật đấy.
没想到出国前最后一单 还能叫到你
HSK 5
0:03s
méi xiǎng dào chū guó qián zuì hòu yī dān hái néng jiào dào nǐKhông ngờ đơn cuối trước khi xuất ngoại, lại gọi được anh.
真是孽缘啊
HSK 7
0:03s
zhēn shì niè yuán aĐúng là oan gia ngõ hẹp.
企业家IP(企业家个人品牌) 已经建立好了
HSK 5
0:03s
qǐ yè jiā IP( qǐ yè jiā gè rén pǐn pái ) yǐ jīng jiàn lì hǎo lecủa tôi đã được xây dựng xong.
既然你这么喜欢开车的话
HSK 4
0:03s
jì rán nǐ zhè me xǐ huān kāi chē de huàvì anh thích lái xe thế,
那还贷压力终于能小点了
HSK 4
0:03s
nà huán dài yā lì zhōng yú néng xiǎo diǎn leÁp lực trả nợ cuối cùng cũng đỡ chút rồi.
不过那房子谁会租啊
HSK 4
0:03s
bù guò nà fáng zi shuí huì zū aNhưng ai lại thuê căn nhà đó chứ?
司马福
HSK 5
0:03s
sī mǎ fúTư Mã Phúc.
他们不会还有个大哥 叫司马万吧
HSK 1
0:03s
tā men bú huì hái yǒu gè dà gē jiào sī mǎ wàn baHọ không có một ông anh cả tên là Tư Mã Vạn chứ?
但是我现在怎么觉得 他是让我来给他的儿子
HSK 2
0:03s
dàn shì wǒ xiàn zài zěn me jué de tā shì ràng wǒ lái gěi tā de ér ziNhưng giờ tôi sao cảm thấy ông ấy bảo tôi làm đá mài
我跟你说啊 我跟司马先生的合同里 没有这一条
HSK 5
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō a wǒ gēn sī mǎ xiān shēng de hé tóng lǐ méi yǒu zhè yī tiáoTôi nói cho anh biết, Hợp đồng của tôi với Ngài Tư Mã không có điều khoản này.
你赶紧联系联系他
HSK 4
0:03s
nǐ gǎn jǐn lián xì lián xì tāAnh mau liên lạc với ông ấy đi.
自从司马福来了以后
HSK 5
0:03s
zì cóng sī mǎ fú lái le yǐ hòutừ khi Tư Mã Phúc đến,
我也联系不上司马先生
HSK 4
0:03s
wǒ yě lián xì bù shàng sī mǎ xiān shēngtôi cũng không liên lạc được Ngài Tư Mã.
在国外连电话都打不通
HSK 4
0:03s
zài guó wài lián diàn huà dōu dǎ bù tōngỞ nước ngoài gọi điện cũng không thông.
司马先生在临走之前跟我们说
HSK 4
0:03s
sī mǎ xiān shēng zài lín zǒu zhī qián gēn wǒ men shuōNgài Tư Mã trước khi đi có nói với chúng tôi,
他在国外有一项很重要的计划
HSK 4
0:03s
tā zài guó wài yǒu yī xiàng hěn zhòng yào de jì huàông ấy ở nước ngoài có một kế hoạch rất quan trọng.
什么工作风格啊
HSK 5
0:03s
shén me gōng zuò fēng gé aphong cách làm việc thế nào.