Cách dùng "它见证了我们腾达一路以来的" (tā jiàn zhèng le wǒ men téng dá yī lù yǐ lái de) trong hội thoại tiếng Trung
它见证了我们腾达一路以来的
Nó chứng kiến Tengda chúng ta trên suốt chặng đường
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:27
yìn táng bú shì yī zhī pǔ tōng de hēi māo tā shì wǒ sī de jí xiáng wù
印堂不是一只普通的黑猫 它是我司的吉祥物
“Yintang không phải là một con mèo đen bình thường Nó là linh vật của công ty chúng ta”
LINE 0214:31
PLAYING SCENEtā它
jiàn见
zhèng证
le了
wǒ我
men们
téng腾
dá达
yī一
lù路
yǐ以
lái来
de的
“Nó chứng kiến Tengda chúng ta trên suốt chặng đường”
LINE 0314:35
fēi飞
huáng黄
téng腾
dá达
“thăng tiến vùn vụt”
Show Information
More Clips From Episode
Total 230 clips (Page 7 of 12)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
xiàn zài wǒ zhěng gè shāng yè jì huà quán bèi huǐ leGiờ toàn bộ kế hoạch kinh doanh của tôi bị phá hỏng hết rồi

HSK 5
0:03s
nǐ zhī dào wǒ men yào péi duō shǎo wéi yuē jīn maAnh biết chúng tôi phải đền bao nhiêu tiền phạt không?

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ men hái yào zhī fù téng dá gēn tā men zhàn lüè hé zuò xié yì de wéi yuē jīnChúng tôi còn phải trả tiền phạt hợp đồng hợp tác chiến lược giữa Tengda và họ

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ wǒ men gēn běn bù shè jí wéi yuēNên chúng ta hoàn toàn không liên quan đến vi phạm hợp đồng

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ qù kàn kàn zhè jì de zhàng dān tā yào shì néng ràng gōng sī kuī qiánAnh đi xem hóa đơn quý này đi. Nếu hắn có thể khiến công ty lỗ tiền,

HSK 7
0:03s
dàn shì cóng xiàn zài kāi shǐ qǐng nǐ bú yào zài zhé móNhưng từ giờ trở đi, xin anh đừng hành hạ

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
zhēn kuī chéng shǒu fù le kuī bù kuī chéng shǒu fù yǐ jīng bú zhòng yào lethật sự lỗ thành tỷ phú rồi. Lỗ hay không thành tỷ phú không quan trọng nữa.

HSK 5
0:03s
zhòng yào de shì zhè ge rén wǒ yì fēn zhōng dōu rěn bù liǎoQuan trọng là tôi không chịu nổi người này một phút nào.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
idea( xiǎng fǎ ) wú fǎ gōng yè huà dàn kě yǐ shēng tài huàÝ tưởng không thể công nghiệp hóa, nhưng có thể sinh thái hóa.