Cách dùng "他们不会还有个大哥 叫司马万吧" (tā men bú huì hái yǒu gè dà gē jiào sī mǎ wàn ba) trong hội thoại tiếng Trung
他们不会还有个大哥 叫司马万吧
Họ không có một ông anh cả tên là Tư Mã Vạn chứ?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:24
sī mǎ suì sī mǎ tú zhè míng zì qǐ dé yě tài suí
司马穗 司马图 这名字起得也太随
“Tư Mã Tuệ. Tư Mã Đồ. Cái tên đặt cũng quá tùy”
LINE 0227:33
PLAYING SCENEtā men bú huì hái yǒu gè dà gē jiào sī mǎ wàn ba
他们不会还有个大哥 叫司马万吧
“Họ không có một ông anh cả tên là Tư Mã Vạn chứ?”
LINE 0327:42
nǐ zhī qián shuō sī mǎ xiān shēng xiǎng ràng tā jǐ gè ér zi guò lái mó liàn yī xià
你之前说 司马先生 想让他几个儿子过来磨炼一下
“Anh trước đây nói Ngài Tư Mã muốn mấy đứa con trai qua đây rèn luyện.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 230 clips (Page 12 of 12)
HSK 4
0:03s
wǒ men kě yǐ xiān kàn yī xià tā de huà fēng tā de fěn sī shù liàngChúng ta có thể xem trước phong cách vẽ, lượng fan của anh ấy.

HSK 5
0:03s
bì jìng tā de huà zuò wǒ men hái yǒu yóu xì wán jiā dōu shì fēi cháng mǎn yì deXét cho cùng, tác phẩm của anh ấy chúng ta và cả game thủ đều rất hài lòng.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
péi qiān zhè shì shén me yì si a shàng bān shí jiān yí gè rén dōu méi yǒuBùi Khiêm đây là ý gì vậy? Giờ làm mà một người cũng không có.

HSK 3
0:03s
zhè bù jiù shì bǎi míng liǎo yào gēn zán men duì zhe gàn maĐây chẳng phải là công khai chống lại chúng ta sao?

HSK 7
0:03s
shì dé zhěng zhì yī xià zhè gǔ bù zhèng zhī fēng lePhải chỉnh đốn cái tác phong không đúng đắn này thôi.

HSK 5
0:03s
yuán gōng tán huà bú zhòng yào yuán gōng péi xùn cái zhòng yàoTrao đổi nhân viên không quan trọng, đào tạo nhân viên mới quan trọng.

HSK 4
0:03s
dà jiā yào shì yìng yī xià xīn de gōng zuò shí jiānmọi người phải làm quen với giờ làm mới.

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
zhè bù yǒu bìng ma zhè bù bù zhè shén meĐây không phải bệnh hoạn à? Không, cái gì thế này?