Cách dùng "他们不会还有个大哥 叫司马万吧" (tā men bú huì hái yǒu gè dà gē jiào sī mǎ wàn ba) trong hội thoại tiếng Trung
他们不会还有个大哥 叫司马万吧
Họ không có một ông anh cả tên là Tư Mã Vạn chứ?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:24
sī mǎ suì sī mǎ tú zhè míng zì qǐ dé yě tài suí
司马穗 司马图 这名字起得也太随
“Tư Mã Tuệ. Tư Mã Đồ. Cái tên đặt cũng quá tùy”
LINE 0227:33
PLAYING SCENEtā men bú huì hái yǒu gè dà gē jiào sī mǎ wàn ba
他们不会还有个大哥 叫司马万吧
“Họ không có một ông anh cả tên là Tư Mã Vạn chứ?”
LINE 0327:42
nǐ zhī qián shuō sī mǎ xiān shēng xiǎng ràng tā jǐ gè ér zi guò lái mó liàn yī xià
你之前说 司马先生 想让他几个儿子过来磨炼一下
“Anh trước đây nói Ngài Tư Mã muốn mấy đứa con trai qua đây rèn luyện.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 230 clips (Page 7 of 12)
HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
xiàn zài wǒ zhěng gè shāng yè jì huà quán bèi huǐ leGiờ toàn bộ kế hoạch kinh doanh của tôi bị phá hỏng hết rồi

HSK 5
0:03s
nǐ zhī dào wǒ men yào péi duō shǎo wéi yuē jīn maAnh biết chúng tôi phải đền bao nhiêu tiền phạt không?

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ men hái yào zhī fù téng dá gēn tā men zhàn lüè hé zuò xié yì de wéi yuē jīnChúng tôi còn phải trả tiền phạt hợp đồng hợp tác chiến lược giữa Tengda và họ

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ wǒ men gēn běn bù shè jí wéi yuēNên chúng ta hoàn toàn không liên quan đến vi phạm hợp đồng

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ qù kàn kàn zhè jì de zhàng dān tā yào shì néng ràng gōng sī kuī qiánAnh đi xem hóa đơn quý này đi. Nếu hắn có thể khiến công ty lỗ tiền,

HSK 7
0:03s
dàn shì cóng xiàn zài kāi shǐ qǐng nǐ bú yào zài zhé móNhưng từ giờ trở đi, xin anh đừng hành hạ

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
zhēn kuī chéng shǒu fù le kuī bù kuī chéng shǒu fù yǐ jīng bú zhòng yào lethật sự lỗ thành tỷ phú rồi. Lỗ hay không thành tỷ phú không quan trọng nữa.

HSK 5
0:03s
zhòng yào de shì zhè ge rén wǒ yì fēn zhōng dōu rěn bù liǎoQuan trọng là tôi không chịu nổi người này một phút nào.

HSK 7
0:03s