Cách dùng "他们不会是一家子兄弟吧 这个" (tā men bú huì shì yī jiā zǐ xiōng dì ba zhè ge) trong hội thoại tiếng Trung
他们不会是一家子兄弟吧 这个
Họ đâu phải là anh em ruột trong một nhà chứ Cái này
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:48
tā men yě xìng sī mǎ gēn lāo zǒng shì bú shì yǒu guān xì a
他们也姓司马 跟捞总是不是有关系啊
“Họ cũng họ Tư Mã Có liên quan gì đến Sếp Lao không”
LINE 0229:54
PLAYING SCENEtā men bú huì shì yī jiā zǐ xiōng dì ba zhè ge
他们不会是一家子兄弟吧 这个
“Họ đâu phải là anh em ruột trong một nhà chứ Cái này”
LINE 0329:56
tā men shì sī mǎ fú de èr gē hé sān gē gēn sī mǎ fú yī yàng
他们是司马福的二哥和三哥 跟司马福一样
“Họ là anh hai và anh ba của Tư Mã Phúc Giống như Tư Mã Phúc”
Show Information
More Clips From Episode
Total 230 clips (Page 7 of 12)
HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
xiàn zài wǒ zhěng gè shāng yè jì huà quán bèi huǐ leGiờ toàn bộ kế hoạch kinh doanh của tôi bị phá hỏng hết rồi

HSK 5
0:03s
nǐ zhī dào wǒ men yào péi duō shǎo wéi yuē jīn maAnh biết chúng tôi phải đền bao nhiêu tiền phạt không?

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ men hái yào zhī fù téng dá gēn tā men zhàn lüè hé zuò xié yì de wéi yuē jīnChúng tôi còn phải trả tiền phạt hợp đồng hợp tác chiến lược giữa Tengda và họ

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ wǒ men gēn běn bù shè jí wéi yuēNên chúng ta hoàn toàn không liên quan đến vi phạm hợp đồng

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ qù kàn kàn zhè jì de zhàng dān tā yào shì néng ràng gōng sī kuī qiánAnh đi xem hóa đơn quý này đi. Nếu hắn có thể khiến công ty lỗ tiền,

HSK 7
0:03s
dàn shì cóng xiàn zài kāi shǐ qǐng nǐ bú yào zài zhé móNhưng từ giờ trở đi, xin anh đừng hành hạ

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
zhēn kuī chéng shǒu fù le kuī bù kuī chéng shǒu fù yǐ jīng bú zhòng yào lethật sự lỗ thành tỷ phú rồi. Lỗ hay không thành tỷ phú không quan trọng nữa.

HSK 5
0:03s
zhòng yào de shì zhè ge rén wǒ yì fēn zhōng dōu rěn bù liǎoQuan trọng là tôi không chịu nổi người này một phút nào.

HSK 7
0:03s